CHI PHÍ XÂY NHÀ 1 TRỆT 2 LẦU HẾT BAO NHIÊU? CẬP NHẬT MỚI NHẤT 2026
Chi phí xây nhà 1 trệt 2 lầu là chủ đề được nhiều gia chủ quan tâm trong những năm gần đây, đặc biệt tại các đô thị lớn như TP.HCM và các tỉnh lân cận. Nhu cầu xây nhà 1 trệt 2 lầu ngày càng tăng bởi mô hình này đáp ứng tốt nhu cầu sinh hoạt cho gia đình từ 4–6 người, đồng thời tối ưu diện tích sử dụng trên nhiều kích thước đất khác nhau.
Tuy mang lại nhiều ưu điểm về công năng và thẩm mỹ, nhưng câu hỏi được đặt ra nhiều nhất vẫn là chi phí xây nhà 1 trệt 2 lầu hết bao nhiêu. Việc nắm rõ mức chi phí ngay từ đầu sẽ giúp gia chủ chủ động ngân sách và tránh những khoản phát sinh không mong muốn trong quá trình thi công.
Vì sao nhiều người chọn xây nhà 1 trệt 2 lầu?
Những lý do khiến xây nhà 1 trệt 2 lầu trở thành xu hướng hiện nay không chỉ đến từ công năng mà còn từ hiệu quả kinh tế và giá trị sử dụng lâu dài. Trước hết, xây nhà 1 trệt 2 lầu giúp tối ưu diện tích đất nhỏ, hẹp ngang, đặc biệt phù hợp với quỹ đất đô thị ngày càng khan hiếm. Mô hình này dễ dàng bố trí không gian sinh hoạt khoa học, đáp ứng nhu cầu của gia đình nhiều thế hệ cùng chung sống nhưng vẫn đảm bảo sự riêng tư.
Bên cạnh đó, chi phí xây nhà 1 trệt 2 lầu được đánh giá là hợp lý hơn so với nhà nhiều tầng, bởi kết cấu không quá phức tạp, giúp tiết kiệm chi phí móng, kết cấu và thời gian thi công. Việc dễ thiết kế, dễ thi công cũng là ưu điểm lớn, đặc biệt khi lựa chọn xây nhà trọn gói, gia chủ có thể yên tâm về tiến độ, chất lượng và hạn chế tối đa các khoản phát sinh.
Không chỉ mang lại không gian sống tiện nghi, xây nhà 1 trệt 2 lầu trọn gói còn có giá trị sử dụng cao và giá trị bất động sản bền vững theo thời gian, phù hợp để ở lâu dài hoặc đầu tư. Tuy nhiên, để xác định chính xác chi phí xây nhà 1 trệt 2 lầu, cần xem xét nhiều yếu tố như diện tích xây dựng, phong cách thiết kế, vật liệu hoàn thiện, điều kiện thi công và khu vực xây dựng. Việc tìm hiểu kỹ và lựa chọn đơn vị xây nhà trọn gói uy tín sẽ giúp gia chủ chủ động ngân sách và đạt hiệu quả tối ưu cho công trình.

Chi phí xây nhà 1 trệt 2 lầu hết bao nhiêu tiền?
CHI PHÍ XÂY NHÀ 1 TRỆT 2 LẦU VẬT TƯ THÔ
| STT |
Vật Tư |
Gói Số I
4.850.000 VNĐ |
Gói Số II
5.250.000 VNĐ |
Gói Số III
5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV
7.000.000 VNĐ |
| VẬT TƯ THÔ |
| 1 |
Sắt Thép |
Việt Nhật hoặc Hòa Phát |
Việt Nhật hoặc Hòa Phát |
Việt Nhật hoặc Hòa Phát |
Việt Nhật hoặc Hòa Phát |
| 2 |
Sắt xà gồ lợp mái tôn |
Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen |
Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen |
Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen |
Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen |
| 3 |
Tôn lợp mái |
Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á |
Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á |
Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á |
Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á |
| 4 |
Xi măng đổ bê tông |
Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng |
Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng |
Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng |
Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng |
| 5 |
Xi măng xây tô |
Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô |
Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô |
Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô |
Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô |
| 6 |
Cát bê tông |
Hạt lớn |
Hạt lớn |
Hạt lớn |
Hạt lớn |
| 7 |
Cát xây tô |
Hạt trung |
Hạt trung |
Hạt trung |
Hạt trung |
| 8 |
Đá 1×2 & 4×6 |
Đồng Nai |
Đồng Nai |
Đồng Nai |
Đồng Nai |
| 9 |
Bê tông tươi hoặc trộn tại công trình |
M250 |
M250 |
M250 |
M250 |
| 10 |
Gạch đinh 4x8x18cm |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
| 11 |
Gạch ống 8x8x18cm |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,000đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,000đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,200đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,200đ/viên) |
| 12 |
Đế âm & ống luồn dây điện |
Sino |
Sino |
Cáp Sino |
Cáp Sino |
| 13 |
Dây điện chiếu sáng |
Cáp Cadivi |
Cáp Cadivi |
Cáp Cadivi |
Cáp Cadivi |
| 14 |
Dây cáp tivi |
Sino |
Sino |
Cáp Sino |
Cáp Sino |
| 15 |
Dây cáp mạng |
Sino |
Sino |
Cáp Sino |
Cáp Sino |
| 16 |
Hệ thống nước lạnh |
Bình Minh loại 1 |
Bình Minh loại 1 |
Bình Minh loại 1 |
Bình Minh loại 1 |
| 17 |
Hệ thống nước nóng |
|
|
Bình Minh loại 1 |
Vesbo loại 1 |
| 18 |
Hóa chất chống thấm ban công, sân thượng |
CT-11A |
CT-11A |
CT-11A |
CT-11A |
CHI PHÍ XÂY NHÀ 1 TRỆT 2 LẦU VẬT TƯ HOÀN THIỆN
| STT |
Vật Tư |
Gói Số I
4.850.000 VNĐ |
Gói Số II
5.250.000 VNĐ |
Gói Số III
5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV
7.000.000 VNĐ |
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN |
| Phần Sơn Nước Sơn Dầu |
| 1 |
Bột trét nội thất & ngoại thất |
Bột trét Việt Mỹ |
Bột trét Việt Mỹ |
Bột trét Việt Mỹ |
Bột trét Dulux |
| 2 |
Sơn lót ngoại thất cho mặt tiền |
Sơn Maxilite |
Sơn Maxilite |
Sơn Jotun |
Sơn Dulux |
| 3 |
Sơn nước nội thất & ngoại thất mặt tiền |
Sơn Maxilite |
Sơn Maxilite |
Sơn Jotun |
Sơn Dulux |
| 4 |
Sơn dầu sơn chống xỉ |
Sơn Expo |
Sơn Expo |
Sơn Jotun |
Sơn Jotun |
| 5 |
Hóa chất chống thấm vách sông |
CT-11A |
CT-11A |
CT-11A |
CT-11A |
| STT |
Vật Tư |
Gói Số I
4.850.000 VNĐ |
Gói Số II
5.250.000 VNĐ |
Gói Số III
5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV
7.000.000 VNĐ |
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN |
| Thiết Bị Chiếu Sáng |
| 3 |
Công tắc ổ cắm điện |
Sino |
Sino |
Panasonic |
Panasonic |
| 4 |
Bóng đèn chiếu sáng phòng khách |
Đèn tuyp Điện Quang giá 220,000đ/phòng |
Đèn tuyp Điện Quang giá 370,000đ/phòng |
Đèn tuyp Điện Quang giá 600,000đ/phòng |
Đèn tuyp Philips giá 800,000đ/phòng |
| 5 |
Bóng đèn chiếu sáng phòng bếp, phòng ngủ |
Đèn tuyp Điện Quang giá 220,000đ/phòng |
Đèn tuyp Điện Quang giá 370,000đ/phòng |
Đèn tuyp Điện Quang+led giá 600,000đ/phòng |
Đèn tuyp Philips+led giá 800,000đ/phòng |
| 6 |
Bóng đèn chiếu sáng WC |
Đèn tuyp Điện Quang giá 80,000đ/phòng |
Đèn tuyp Điện Quang giá 120,000đ/phòng |
Đèn ốp trần giá 200,000đ/phòng |
Đèn ốp trần giá 300,000đ/phòng |
| 7 |
Đèn chiếu sáng trang trí ban công |
Đèn giá 180,000đ/bộ |
Đèn giá 220,000đ/bộ |
Đèn giá 250,000đ/bộ |
Đèn giá 300,000đ/bộ |
| 8 |
Đèn chiếu sáng cầu thang |
Đèn giá 150,000đ/bộ |
Đèn giá 180,000đ/bộ |
Đèn giá 210,000đ/bộ |
Đèn giá 240,000đ/bộ |
| STT |
Vật Tư |
Gói Số I
4.850.000 VNĐ |
Gói Số II
5.250.000 VNĐ |
Gói Số III
5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV
7.000.000 VNĐ |
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN |
| Thiết Bị WC |
| 1 |
Bồn cầu |
Inax đơn giá 1,700,000đ/bộ |
Inax đơn giá 2,100,000đ/bộ |
Inax đơn giá 3,100,000đ/bộ |
Inax đơn giá 4,500,000đ/bộ |
| 2 |
Dây cấp nước bồn cầu |
Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ |
Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ |
Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 3 |
Lavabo |
Inax đơn giá 350,000đ/bộ |
Inax đơn giá 450,000đ/bộ |
Inax đơn giá 700,000đ/bộ |
Inax đơn giá 1,050,000đ/bộ |
| 4 |
Vòi lavabo nóng lạnh |
250,000đ/bộ |
400,000đ/bộ |
600,000đ/bộ |
1,000,000đ/bộ |
| 5 |
Dây cấp nước lavabo |
Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ |
Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ |
Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 6 |
Ống xả lavabo |
Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ |
Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ |
Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ |
Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ |
| 7 |
Vòi sen tắm củ sen nóng lạnh |
450,000đ/bộ |
850,000đ/bộ |
1,100,000đ/bộ |
1,700,000đ/bộ |
| 8 |
Vòi xịt WC |
100,000đ/bộ |
120,000đ/bộ |
150,000đ/bộ |
200,000đ/bộ |
| 9 |
Gương WC + móc áo + hộp đựng giấy + phễu thu sàn |
250,000đ/1wc |
350,000đ/1wc |
700,000đ/1wc |
1,200,000đ/1wc |
| 10 |
Máy nước nóng năng lượng mặt trời |
|
|
Tân Á Đại Thành 130l giá 5,500,000đ |
Tân Á Đại Thành 160l giá 6,500,000đ |
| 11 |
Máy bơm Panasonic |
950,000đ/cái |
950,000đ/cái |
1,150,000đ/cái |
1,150,000đ/cái |
| 12 |
Bồn nước Đại Thành |
3,000,000đ/cái |
3,000,000đ/cái |
3,700,000đ/cái |
4,100,000đ/cái |
| 13 |
Chân bồn nước |
|
|
Sắt hình V4 đơn giá 2,000,000đ/bộ |
Sắt hình V4 đơn giá 2,000,000đ/bộ |
| 14 |
Phao cơ |
Đơn giá 120,000đ/bộ |
Đơn giá 120,000đ/bộ |
Đơn giá 120,000đ/bộ |
Đơn giá 120,000đ/bộ |
| 15 |
Phao điện |
Đơn giá 150,000đ/bộ |
Đơn giá 150,000đ/bộ |
Đơn giá 150,000đ/bộ |
Đơn giá 150,000đ/bộ |
| STT |
Vật Tư |
Gói Số I
4.850.000 VNĐ |
Gói Số II
5.250.000 VNĐ |
Gói Số III
5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV
7.000.000 VNĐ |
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN |
| Bếp & Tủ Bếp |
| 1 |
Tủ bếp <= 4Md |
Nhôm kính giả gỗ đơn giá 2,400,000đ/md |
Gỗ công nghiệp MDF đơn giá 3,500,000đ/md |
Gỗ nhập ngoại HDF đơn giá 3,700,000đ/md |
Gỗ căm xe đơn giá 4,500,000đ/md |
| 2 |
Đá mặt bàn bếp <= 4md nhân công và vật tư |
Đá tím mông cổ 600,000đ/1m2 hoặc tường ốp |
Đá đen Bagian 850,000đ/1m2 hoặc tường ốp |
Đá Kim sa 1,150,000đ/1m2 hoặc tường ốp |
Đá Xà cừ 1,700,000đ/1m2 hoặc tường ốp |
| 3 |
Chậu rửa trên bàn bếp |
700,000đ/cái |
900,000đ/cái |
1,100,000đ/cái |
1,300,000đ/cái |
| 4 |
Dây cấp nước chậu rửa |
Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ |
Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ |
Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 5 |
Ống xả chậu rửa |
Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ |
Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ |
Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ |
Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ |
| 6 |
Vòi rửa nóng lạnh trên bàn bếp |
250,000đ/cái |
400,000đ/cái |
600,000đ/cái |
800,000đ/cái |
| STT |
Vật Tư |
Gói Số I
4.850.000 VNĐ |
Gói Số II
5.250.000 VNĐ |
Gói Số III
5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV
7.000.000 VNĐ |
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN |
| Cầu Thang |
| 1 |
Đá hoa cương nhân công và vật tư |
Đá tím mông cổ + vật tư phụ 600,000đ/1m2 hoặc tương đương |
Đá đen Campuchia + vật tư phụ 850,000đ/1m2 hoặc tương đương |
Đá Kim sa + vật tư phụ 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương |
Đá Xà cừ + vật tư phụ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương |
| 2 |
Len đá hoa cương cầu thang 10-12cm nhân công và vật tư |
Đá tím mông cổ 100,000đ/1md hoặc tương đương |
Đá đen Campuchia 120,000đ/1md hoặc tương đương |
Đá Kim sa 180,000đ/1md hoặc tương đương |
Đá Xà cừ 250,000đ/1md hoặc tương đương |
| 3 |
Lan can & tay vịn |
Lan can sắt tay vịn sắt đơn giá 700,000đ/md |
Lan can sắt + tay vịn gỗ Tràm đơn giá 900,000đ/md |
Lan can kính cường lực & tay vịn gỗ căm xe đơn giá 1,400,000đ/md |
Lan can sắt Mỹ nghệ & tay vịn gỗ đỏ đơn giá 2,200,000đ/md |
| 4 |
Trụ đè ba |
Trụ sắt
700,000đ/trụ |
Trụ gỗ Tràm
1,500,000đ/trụ |
Trụ gỗ căm xe
2,300,000đ/trụ |
Trụ gỗ đỏ
3,500,000đ/trụ |
| 5 |
Ô lấy sáng cầu thang |
Bông bảo vệ sắt 2x3cm + tấm lợp bulyu
Đơn giá 700,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x3cm + tấm lợp bulyu
Đơn giá 700,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm + kính cường lực 0.8mm
Đơn giá 1,100,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm + kính cường lực 10mm
Đơn giá 1,200,000/m2 |
| STT |
Vật Tư |
Gói Số I
4.850.000 VNĐ |
Gói Số II
5.250.000 VNĐ |
Gói Số III
5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV
7.000.000 VNĐ |
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN |
| Gạch Ốp Lát |
| 1 |
Gạch lát nền |
130,000đ/m2 |
180,000đ/m2 |
220,000đ/m2 |
270,000đ/m2 |
| 2 |
Gạch ốp lát WC |
150,000đ/m2 |
165,000đ/m2 |
220,000đ/m2 |
270,000đ/m2 |
| 3 |
Gạch ốp lát ban công + sân thượng |
120,000đ/m2 |
130,000đ/m2 |
155,000đ/m2 |
185,000đ/m2 |
| 4 |
Gạch len tường |
Cắt gạch cùng chủng loại |
Cắt gạch cùng chủng loại |
Cắt gạch cùng chủng loại bo cạnh |
Cắt gạch cùng chủng loại kẻ chỉ bo cạnh |
| 5 |
Gạch đá trang trí mặt tiền ngoài tầng trệt <=3m2 nếu có |
|
|
Đá Kim sa 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương 3m2 |
Đá Xà cừ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương 3m2 |
| STT |
Vật Tư |
Gói Số I
4.850.000 VNĐ |
Gói Số II
5.250.000 VNĐ |
Gói Số III
5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV
7.000.000 VNĐ |
| Phần Cửa |
| 1 |
Cửa cổng 4 cánh sắt |
Sắt hộp tráng kẽm 3x6cm giá 1,200,000đ/m2 |
Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 |
Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,500,000đ/m2 |
Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 |
| 2 |
Cửa chính |
Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 |
Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 |
Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 3 |
Cửa ra ban công + cửa sổ mặt tiền |
Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 |
Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 |
Nhôm Xingfa 1,900,000đ/m2 |
Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 4 |
Cửa phòng ngủ |
Nhôm kính hệ 1000 đơn giá 1,400,000đ/m2 |
Gỗ công nghiệp HDF đơn giá 1,600,000đ/m2 |
Nhôm Xingfa 1,400,000đ/m2 |
Gỗ Căm xe 4,100,000đ/m2 |
| 5 |
Cửa WC |
Nhôm hệ 750 giá 900,000đ/m2 |
Nhôm hệ 750 giá 900,000đ/m2 |
Nhôm hệ 1000 giá 1,400,000đ/m2 |
Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 6 |
Sắt khung bảo vệ cửa sổ |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
| 7 |
Lan can mặt tiền |
Sắt hộp tráng kẽm chào ô theo mẫu đơn giá 700,000đ/md |
Sắt hộp tráng kẽm chào ô theo mẫu đơn giá 900,000đ/md |
Lan can kính cường lực & tay vịn Inox đơn giá 1,300,000đ/md |
Lan can sắt Mỹ nghệ đơn giá 2,200,000đ/md |
| 8 |
Ổ khóa cửa chính + cửa ra ban công |
Giá 180,000đ/bộ |
Giá 200,000đ/bộ |
Giá 220,000đ/bộ |
Giá 300,000đ/bộ |
| 9 |
Ổ khóa phòng |
Giá 100,000đ/bộ |
Giá 130,000đ/bộ |
Giá 180,000đ/bộ |
Giá 220,000đ/bộ |
| 10 |
Trần Thạch Cao công nghệ + vật tư |
Khung Toàn Châu
Đơn giá 125,000/m2 |
Khung Toàn Châu
Đơn giá 125,000/m2 |
Khung Vĩnh Tường
Đơn giá 150,000/m2 |
Khung Vĩnh Tường
Đơn giá 150,000/m2 |
Báo giá xây nhà trọn gói
Báo giá xây nhà phần thô
Cách tính chi phí xây nhà trọn gói
- Móng đơn (Tính 30% – 50% diện tích xây dựng tầng trệt).
- Móng đài cọc (Tính 40 – 60% diện tích xây dựng tầng trệt)
- Móng băng (Tính 50 – 70% diện tích xây dựng tầng trệt) .
Báo giá xây nhà trọn gói : cách tính m2 xây nhà

- Tầng trệt, 1,2,3,…: được tính 100% diện tích xây dựng.
- Tầng lửng 100% diện tích, ô thông tầng lửng 70 – 100% diện tích ô thông tầng lửng.
- Tầng mái (Sân thượng): 30 – 50%.
- Sân trước, sân sau: 50% diện tích móng.
- Tum (Chuồng cu, mái che cầu thang): 100% diện tích của phần tum.
- Ban công: 70% diện tích của ban công.
- Tầng bán hầm: 170% bán hầm độ sâu <=1.1m ,Tầng hầm 200% hầm 1.1m < độ sâu < 2.5 m
👉 Báo giá thiết kế nhà
👉 Báo giá sửa chữa nhà trọn gói
So sánh việc xây nhà trọn gói và tự xây
| Tiêu chí |
Xây nhà trọn gói |
Tự xây |
| Chi phí |
Báo giá rõ ràng ngay từ đầu, dễ kiểm soát tổng ngân sách |
Dễ phát sinh chi phí do thay đổi vật tư, nhân công, sai sót thi công |
| Thời gian |
Thi công nhanh, có tiến độ và mốc bàn giao cụ thể |
Thời gian kéo dài do phụ thuộc nhân công, vật tư, thời tiết |
| Quản lý |
Nhà thầu chịu trách nhiệm toàn bộ từ thiết kế đến thi công |
Gia chủ trực tiếp quản lý, tốn nhiều thời gian và công sức |
| Rủi ro |
Thấp, có hợp đồng, bảo hành, cam kết chất lượng |
Cao, dễ gặp rủi ro về kỹ thuật, phát sinh tranh chấp |
| Chất lượng |
Đồng bộ, đúng kỹ thuật nếu chọn nhà thầu uy tín |
Không đồng đều, phụ thuộc tay nghề từng đội thợ |
| Kinh nghiệm |
Được tư vấn bởi đội ngũ chuyên môn, nhiều kinh nghiệm |
Gia chủ thường thiếu kinh nghiệm chuyên môn |
| Pháp lý – thủ tục |
Nhà thầu hỗ trợ hoặc thực hiện trọn gói |
Gia chủ tự lo xin phép, hoàn công |
| Bảo hành |
Có chính sách bảo hành rõ ràng sau bàn giao |
Khó bảo hành, mỗi hạng mục một đội thi công |
| Mức độ chủ động |
Ít can thiệp chi tiết từng khâu |
Chủ động cao nhưng áp lực lớn |
XEM THÊM:
Top 10 Mẫu Nhà 1 Trệt 1 Lầu Giá Rẻ Đáng Xây Nhất Năm 2026
CẢI TẠO NHÀ 1 TẦNG THÀNH 2 TẦNG
Xây nhà 1 trệt 1 lầu 4×12 Long An
Chi phí xây nhà 3 tầng Tây Ninh mới nhất – Bảng báo giá chi tiết
📞Liên hệ tư vấn về chi phí xây nhà 1 trệt 2 lầu trọn gói – nhaxinhhcm
Để kiểm soát chi phí xây nhà 1 trệt 2 lầu một cách hiệu quả, việc lựa chọn xây nhà trọn gói là giải pháp tối ưu giúp gia chủ tiết kiệm thời gian, hạn chế phát sinh và đảm bảo chất lượng công trình. Với kinh nghiệm thực tế, quy trình rõ ràng và báo giá minh bạch, xây nhà 1 trệt 2 lầu theo hình thức trọn gói không chỉ giúp công trình hoàn thành đúng tiến độ mà còn tối ưu ngân sách đầu tư.
Nếu bạn đang tìm giải pháp xây nhà 1 trệt 2 lầu trọn gói an tâm, chủ động về tài chính và chất lượng, đây chính là lựa chọn phù hợp cho gia đình bạn.
📞 Hotline: 0909.168.584 – 0908.56.57.51
🌐 Website: https://nhaxinhhc
m.com/
🏢 Địa chỉ văn phòng: 23/43/5 Nguyễn Hữu Tiến, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, TP HCM
Hòa Hưng – Đơn vị xây nhà trọn gói tại TP.HCM và các tỉnh lân cận – Chuyên nghiệp, Uy tín, Minh bạch “Tận tâm vì ngôi nhà Việt”
CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HÒA HƯNG
✔ Tư vấn, khảo sát, báo giá,.. chi tiết, tận tâm.
✔ Không bán thầu, trực tiếp thi công.
✔ Minh bạch trong vật liệu xây dựng, đảm bảo giá cả và chất lượng tốt.
✔ Giám sát thi công chặt chẽ, nghiệm thu theo từng giai đoạn.
✔ Đảm bảo thương hiệu uy tín, giá cả hợp lý, dịch vụ chuyên nghiệp.
✔ Cam kết hỗ trợ pháp lý đầy đủ, hạn chế phát sinh chi phí tối đa.
✔ Cam kết bảo hành nhanh chóng, có mặt kịp thời khi khách có yêu cầu về sự. cố.
✔ Cam kết về thời gian: Đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng công trình tốt nhất. Đúng theo thiết kế và phong cách, nhu cầu của khách hàng.
✔ Thái độ làm việc chuyên nghiệp, tôn trọng, lắng nghe ý kiến và hỗ trợ khách hàng tận tâm.
✔ Cam kết đội ngũ thi công giàu kinh nghiệm. Có trình độ năng lực chuyên môn đem đến cho khách hàng công trình chắc chắn với thời gian.
XEM THÊM: XÂY DỰNG HÒA HƯNG – Facebook
XÂY DỰNG HOÀ HƯNG – YouTube
Gửi yêu cầu báo giá
Quý khách có nhu cầu báo giá vui lòng điền thông tin bên dưới để chúng tôi tư vấn và báo giá chi tiết!