BÁO GIÁ CHI PHÍ XÂY NHÀ CẤP 4 TRỌN GÓI TẠI BÌNH DƯƠNG
Chi phí xây nhà cấp 4 trọn gói tại Bình Dương – Chi phí hợp lý, chất lượng vượt mong đợi.
Chi phí xây nhà cấp 4 trọn gói tại Bình Dương đang trở thành mối quan tâm hàng đầu của nhiều gia đình trong bối cảnh Bình Dương tiếp tục giữ vững vai trò là “thủ phủ công nghiệp” của cả nước, nơi nhu cầu về nhà ở chất lượng, chi phí hợp lý và tiến độ thi công nhanh chóng không ngừng tăng mạnh. Đặc biệt, mô hình nhà cấp 4 trọn gói ngày càng được ưa chuộng nhờ sở hữu hàng loạt ưu điểm vượt trội: giá thành thấp, thiết kế đa dạng, thời gian thi công nhanh và phù hợp với nhiều diện tích đất khác nhau.
Nếu bạn đang có kế hoạch xây dựng tổ ấm và muốn nắm rõ chi phí xây nhà cấp 4 trọn gói tại Bình Dương, bài viết này sẽ giúp bạn có cái nhìn toàn diện – từ đơn giá, các khoản mục cần chuẩn bị, lưu ý tiết kiệm cho đến bảng báo giá trọn gói chi tiết theo từng loại nhà.
Tại sao xây nhà cấp 4 trọn gói tại Bình Dương được nhiều người lựa chọn?
Thi công nhanh – chỉ từ 30 đến 60 ngày
Trong khi các mẫu nhà nhiều tầng thường cần 4–6 tháng để hoàn thiện, thì xây nhà cấp 4 trọn gói lại có lợi thế lớn về tiến độ. Thông thường, thời gian thi công chỉ từ 30–40 ngày với diện tích 50–70m² và 45–60 ngày với diện tích 80–120m². Tiến độ nhanh giúp gia chủ tiết kiệm thời gian, giảm chi phí xây nhà cấp 4 phát sinh và sớm đưa ngôi nhà vào sử dụng, đặc biệt phù hợp với nhu cầu xây nhà cấp 4 tại Bình Dương.
Thiết kế đẹp – phù hợp cả nông thôn và thành thị
Các mẫu nhà cấp 4 hiện nay được thiết kế hiện đại và đa dạng hơn rất nhiều. Tùy ngân sách và sở thích, gia chủ có thể lựa chọn các phong cách như nhà cấp 4 mái Thái, nhà cấp 4 mái Nhật, nhà cấp 4 hiện đại, nhà cấp 4 sân vườn hoặc nhà cấp 4 chữ L. Tại các khu vực phát triển như Thủ Dầu Một, Dĩ An, Bến Cát, Tân Uyên, Phú Giáo, việc xây nhà cấp 4 tại Bình Dương luôn dễ dàng tìm được mẫu thiết kế phù hợp diện tích, tối ưu công năng và chi phí.
Gói xây nhà trọn gói – Không lo phát sinh
Với dịch vụ xây nhà trọn gói, đặc biệt là gói xây nhà cấp 4 trọn gói, gia chủ được đảm bảo quy trình minh bạch với báo giá trước khi thi công, cam kết giá cố định, không cần tự mua vật tư, không phải giám sát thợ và không lo các rủi ro kỹ thuật. Nhà Xinh HCM thực hiện theo đúng phương châm:
“Ký sao làm vậy – Bàn giao đúng tiến độ – Cam kết không phát sinh.”
Nhờ đó, khách hàng hoàn toàn yên tâm khi tìm hiểu chi phí xây nhà cấp 4 trọn gói tại Bình Dương và lựa chọn gói xây dựng tối ưu cho gia đình mình.

Chi phí xây nhà cấp 4 trọn gói tại Bình Dương năm 2026
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ THÔ | |||||
| 1 | Sắt Thép | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát |
| 2 | Sắt xà gồ lợp mái tôn | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen |
| 3 | Tôn lợp mái | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á |
| 4 | Xi măng đổ bê tông | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng |
| 5 | Xi măng xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô |
| 6 | Cát bê tông | Hạt lớn | Hạt lớn | Hạt lớn | Hạt lớn |
| 7 | Cát xây tô | Hạt trung | Hạt trung | Hạt trung | Hạt trung |
| 8 | Đá 1×2 & 4×6 | Đồng Nai | Đồng Nai | Đồng Nai | Đồng Nai |
| 9 | Bê tông tươi hoặc trộn tại công trình | M250 | M250 | M250 | M250 |
| 10 | Gạch đinh 4x8x18cm | Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
| 11 | Gạch ống 8x8x18cm | Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,000đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,000đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,200đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,200đ/viên) |
| 12 | Đế âm & ống luồn dây điện | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 13 | Dây điện chiếu sáng | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi |
| 14 | Dây cáp tivi | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 15 | Dây cáp mạng | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 16 | Hệ thống nước lạnh | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 |
| 17 | Hệ thống nước nóng | Bình Minh loại 1 | Vesbo loại 1 | ||
| 18 | Hóa chất chống thấm ban công, sân thượng | CT-11A | CT-11A | CT-11A | CT-11A |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Phần Sơn Nước Sơn Dầu | |||||
| 1 | Bột trét nội thất & ngoại thất | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Dulux |
| 2 | Sơn lót ngoại thất cho mặt tiền | Sơn Maxilite | Sơn Maxilite | Sơn Jotun | Sơn Dulux |
| 3 | Sơn nước nội thất & ngoại thất mặt tiền | Sơn Maxilite | Sơn Maxilite | Sơn Jotun | Sơn Dulux |
| 4 | Sơn dầu sơn chống xỉ | Sơn Expo | Sơn Expo | Sơn Jotun | Sơn Jotun |
| 5 | Hóa chất chống thấm vách sông | CT-11A | CT-11A | CT-11A | CT-11A |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Thiết Bị Chiếu Sáng | |||||
| 3 | Công tắc ổ cắm điện | Sino | Sino | Panasonic | Panasonic |
| 4 | Bóng đèn chiếu sáng phòng khách | Đèn tuyp Điện Quang giá 220,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 370,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 600,000đ/phòng | Đèn tuyp Philips giá 800,000đ/phòng |
| 5 | Bóng đèn chiếu sáng phòng bếp, phòng ngủ | Đèn tuyp Điện Quang giá 220,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 370,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang+led giá 600,000đ/phòng | Đèn tuyp Philips+led giá 800,000đ/phòng |
| 6 | Bóng đèn chiếu sáng WC | Đèn tuyp Điện Quang giá 80,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 120,000đ/phòng | Đèn ốp trần giá 200,000đ/phòng | Đèn ốp trần giá 300,000đ/phòng |
| 7 | Đèn chiếu sáng trang trí ban công | Đèn giá 180,000đ/bộ | Đèn giá 220,000đ/bộ | Đèn giá 250,000đ/bộ | Đèn giá 300,000đ/bộ |
| 8 | Đèn chiếu sáng cầu thang | Đèn giá 150,000đ/bộ | Đèn giá 180,000đ/bộ | Đèn giá 210,000đ/bộ | Đèn giá 240,000đ/bộ |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Thiết Bị WC | |||||
| 1 | Bồn cầu | Inax đơn giá 1,700,000đ/bộ | Inax đơn giá 2,100,000đ/bộ | Inax đơn giá 3,100,000đ/bộ | Inax đơn giá 4,500,000đ/bộ |
| 2 | Dây cấp nước bồn cầu | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 3 | Lavabo | Inax đơn giá 350,000đ/bộ | Inax đơn giá 450,000đ/bộ | Inax đơn giá 700,000đ/bộ | Inax đơn giá 1,050,000đ/bộ |
| 4 | Vòi lavabo nóng lạnh | 250,000đ/bộ | 400,000đ/bộ | 600,000đ/bộ | 1,000,000đ/bộ |
| 5 | Dây cấp nước lavabo | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 6 | Ống xả lavabo | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ |
| 7 | Vòi sen tắm củ sen nóng lạnh | 450,000đ/bộ | 850,000đ/bộ | 1,100,000đ/bộ | 1,700,000đ/bộ |
| 8 | Vòi xịt WC | 100,000đ/bộ | 120,000đ/bộ | 150,000đ/bộ | 200,000đ/bộ |
| 9 | Gương WC + móc áo + hộp đựng giấy + phễu thu sàn | 250,000đ/1wc | 350,000đ/1wc | 700,000đ/1wc | 1,200,000đ/1wc |
| 10 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời | Tân Á Đại Thành 130l giá 5,500,000đ | Tân Á Đại Thành 160l giá 6,500,000đ | ||
| 11 | Máy bơm Panasonic | 950,000đ/cái | 950,000đ/cái | 1,150,000đ/cái | 1,150,000đ/cái |
| 12 | Bồn nước Đại Thành | 3,000,000đ/cái | 3,000,000đ/cái | 3,700,000đ/cái | 4,100,000đ/cái |
| 13 | Chân bồn nước | Sắt hình V4 đơn giá 2,000,000đ/bộ | Sắt hình V4 đơn giá 2,000,000đ/bộ | ||
| 14 | Phao cơ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ |
| 15 | Phao điện | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Bếp & Tủ Bếp | |||||
| 1 | Tủ bếp <= 4Md | Nhôm kính giả gỗ đơn giá 2,400,000đ/md | Gỗ công nghiệp MDF đơn giá 3,500,000đ/md | Gỗ nhập ngoại HDF đơn giá 3,700,000đ/md | Gỗ căm xe đơn giá 4,500,000đ/md |
| 2 | Đá mặt bàn bếp <= 4md nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ 600,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá đen Bagian 850,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá Kim sa 1,150,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá Xà cừ 1,700,000đ/1m2 hoặc tường ốp |
| 3 | Chậu rửa trên bàn bếp | 700,000đ/cái | 900,000đ/cái | 1,100,000đ/cái | 1,300,000đ/cái |
| 4 | Dây cấp nước chậu rửa | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 5 | Ống xả chậu rửa | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ |
| 6 | Vòi rửa nóng lạnh trên bàn bếp | 250,000đ/cái | 400,000đ/cái | 600,000đ/cái | 800,000đ/cái |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Cầu Thang | |||||
| 1 | Đá hoa cương nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ + vật tư phụ 600,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá đen Campuchia + vật tư phụ 850,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá Kim sa + vật tư phụ 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá Xà cừ + vật tư phụ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương |
| 2 | Len đá hoa cương cầu thang 10-12cm nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ 100,000đ/1md hoặc tương đương | Đá đen Campuchia 120,000đ/1md hoặc tương đương | Đá Kim sa 180,000đ/1md hoặc tương đương | Đá Xà cừ 250,000đ/1md hoặc tương đương |
| 3 | Lan can & tay vịn | Lan can sắt tay vịn sắt đơn giá 700,000đ/md | Lan can sắt + tay vịn gỗ Tràm đơn giá 900,000đ/md | Lan can kính cường lực & tay vịn gỗ căm xe đơn giá 1,400,000đ/md | Lan can sắt Mỹ nghệ & tay vịn gỗ đỏ đơn giá 2,200,000đ/md |
| 4 | Trụ đè ba | Trụ sắt
700,000đ/trụ |
Trụ gỗ Tràm
1,500,000đ/trụ |
Trụ gỗ căm xe
2,300,000đ/trụ |
Trụ gỗ đỏ
3,500,000đ/trụ |
| 5 | Ô lấy sáng cầu thang | Bông bảo vệ sắt 2x3cm + tấm lợp bulyu
Đơn giá 700,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x3cm + tấm lợp bulyu
Đơn giá 700,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm + kính cường lực 0.8mm
Đơn giá 1,100,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm + kính cường lực 10mm
Đơn giá 1,200,000/m2 |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Gạch Ốp Lát | |||||
| 1 | Gạch lát nền | 130,000đ/m2 | 180,000đ/m2 | 220,000đ/m2 | 270,000đ/m2 |
| 2 | Gạch ốp lát WC | 150,000đ/m2 | 165,000đ/m2 | 220,000đ/m2 | 270,000đ/m2 |
| 3 | Gạch ốp lát ban công + sân thượng | 120,000đ/m2 | 130,000đ/m2 | 155,000đ/m2 | 185,000đ/m2 |
| 4 | Gạch len tường | Cắt gạch cùng chủng loại | Cắt gạch cùng chủng loại | Cắt gạch cùng chủng loại bo cạnh | Cắt gạch cùng chủng loại kẻ chỉ bo cạnh |
| 5 | Gạch đá trang trí mặt tiền ngoài tầng trệt <=3m2 nếu có | Đá Kim sa 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương 3m2 | Đá Xà cừ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương 3m2 | ||
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| Phần Cửa | |||||
| 1 | Cửa cổng 4 cánh sắt | Sắt hộp tráng kẽm 3x6cm giá 1,200,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,500,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 |
| 2 | Cửa chính | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 3 | Cửa ra ban công + cửa sổ mặt tiền | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 1,900,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 4 | Cửa phòng ngủ | Nhôm kính hệ 1000 đơn giá 1,400,000đ/m2 | Gỗ công nghiệp HDF đơn giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 1,400,000đ/m2 | Gỗ Căm xe 4,100,000đ/m2 |
| 5 | Cửa WC | Nhôm hệ 750 giá 900,000đ/m2 | Nhôm hệ 750 giá 900,000đ/m2 | Nhôm hệ 1000 giá 1,400,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 6 | Sắt khung bảo vệ cửa sổ | Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
| 7 | Lan can mặt tiền | Sắt hộp tráng kẽm chào ô theo mẫu đơn giá 700,000đ/md | Sắt hộp tráng kẽm chào ô theo mẫu đơn giá 900,000đ/md | Lan can kính cường lực & tay vịn Inox đơn giá 1,300,000đ/md | Lan can sắt Mỹ nghệ đơn giá 2,200,000đ/md |
| 8 | Ổ khóa cửa chính + cửa ra ban công | Giá 180,000đ/bộ | Giá 200,000đ/bộ | Giá 220,000đ/bộ | Giá 300,000đ/bộ |
| 9 | Ổ khóa phòng | Giá 100,000đ/bộ | Giá 130,000đ/bộ | Giá 180,000đ/bộ | Giá 220,000đ/bộ |
| 10 | Trần Thạch Cao công nghệ + vật tư | Khung Toàn Châu
Đơn giá 125,000/m2 |
Khung Toàn Châu
Đơn giá 125,000/m2 |
Khung Vĩnh Tường
Đơn giá 150,000/m2 |
Khung Vĩnh Tường
Đơn giá 150,000/m2 |
Cách tính chi phí xây nhà cấp 4 trọn gói tại Bình Dương
- Móng đơn (Tính 30% – 50% diện tích xây dựng tầng trệt).
- Móng đài cọc (Tính 40 – 60% diện tích xây dựng tầng trệt)
- Móng băng (Tính 50 – 70% diện tích xây dựng tầng trệt) .
Báo giá xây nhà trọn gói : cách tính m2 xây nhà

- Tầng trệt, 1,2,3,…: được tính 100% diện tích xây dựng.
- Tầng lửng 100% diện tích, ô thông tầng lửng 70 – 100% diện tích ô thông tầng lửng.
- Tầng mái (Sân thượng): 30 – 50%.
- Sân trước, sân sau: 50% diện tích móng.
- Tum (Chuồng cu, mái che cầu thang): 100% diện tích của phần tum.
- Ban công: 70% diện tích của ban công.
- Tầng bán hầm: 170% bán hầm độ sâu <=1.1m ,Tầng hầm 200% hầm 1.1m < độ sâu < 2.5 m
👉 Báo giá sửa chữa nhà trọn gói
Quy trình xây nhà trọn gói tại Bình Dương của Nhà Xinh HCM
Nhaxinhhcm là đơn vị xây nhà trọn gói uy tín tại Bình Dương, được nhiều khách hàng tin tưởng khi cần tư vấn chi phí xây nhà cấp 4 trọn gói tại Bình Dương hay lựa chọn các gói xây nhà cấp 4 trọn gói phù hợp nhu cầu. Đơn vị luôn đảm bảo chất lượng công trình thông qua quy trình chuẩn 10 bước rõ ràng và chuyên nghiệp. Đầu tiên, đội ngũ kỹ sư tiến hành khảo sát hiện trạng – đo đạc thực tế để đánh giá chính xác diện tích và điều kiện thi công, đặc biệt quan trọng với các công trình xây nhà cấp 4 tại Bình Dương. Sau đó, Nhà Xinh thực hiện tư vấn giải pháp – tối ưu chi phí, giúp gia chủ lựa chọn phương án hiệu quả, tiết kiệm chi phí xây nhà cấp 4.
Sau khi thống nhất, đơn vị sẽ lập bảng báo giá chi tiết từng hạng mục và tiến hành ký hợp đồng thi công – cam kết giá cố định, đảm bảo không phát sinh chi phí trong suốt quá trình thi công. Để công trình đạt hiệu quả cao nhất, Nhà Xinh triển khai thiết kế bản vẽ kiến trúc – kết cấu và hỗ trợ xin phép xây dựng, giúp gia chủ hoàn toàn yên tâm khi lựa chọn dịch vụ xây nhà trọn gói.
Quá trình thi công được chia thành hai giai đoạn quan trọng: thi công phần thô và thi công hoàn thiện, tất cả đều được giám sát nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Cuối cùng, công trình được nghiệm thu – kiểm tra chất lượng trước khi bàn giao cùng chế độ bảo hành dài hạn, mang lại sự an tâm tuyệt đối cho gia chủ khi đầu tư xây nhà cấp 4 tại Bình Dương hoặc tham khảo chi phí xây nhà cấp 4 trọn gói tại Bình Dương.

XEM THÊM:
BÁO GIÁ XÂY NHÀ 2 TẦNG TRỌN GÓI TẠI BÌNH DƯƠNG
CÔNG TY XÂY DỰNG UY TÍN BÌNH DƯƠNG
GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI BÌNH DƯƠNG 2026
📞Liên hệ tư vấn về chi phí xây nhà cấp 4 trọn gói tại Bình Dương
Nếu bạn đang tìm một ngôi nhà đẹp, bền và chi phí tối ưu, thì nhà cấp 4 trọn gói là lựa chọn phù hợp nhất tại Bình Dương. Với đơn giá chỉ từ 4.850.000 – 7.000.000 VNĐ/m², tùy theo loại thiết kế và chất lượng vật tư, bạn hoàn toàn có thể sở hữu ngôi nhà mơ ước mà không lo phát sinh.
Nhaxinhhcm cam kết đem đến cho khách hàng tại Bình Dương:
-
Giá tốt nhất
-
Chất lượng thi công bền bỉ
-
Bảo hành dài hạn
-
Thủ tục nhanh chóng
-
Tư vấn nhiệt tình và rõ ràng
Nếu bạn cần báo giá chính xác theo diện tích – phong cách – chi tiết vật tư, hãy nhắn thông tin cho tôi, tôi sẽ viết báo giá riêng phù hợp từng nhu cầu của bạn.
📞 Hotline: 0909.168.584 – 0908.56.57.51
🌐 Website: https://nhaxinhhcm.com/
🏢 Địa chỉ văn phòng: 23/43/5 Nguyễn Hữu Tiến, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, TP HCM
Hòa Hưng – Đơn vị xây nhà trọn gói tại TP.HCM và các tỉnh lân cận – Chuyên nghiệp, Uy tín, Minh bạch “Tận tâm vì ngôi nhà Việt”
CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HÒA HƯNG
✔ Tư vấn, khảo sát, báo giá,.. chi tiết, tận tâm.
✔ Không bán thầu, trực tiếp thi công.
✔ Minh bạch trong vật liệu xây dựng, đảm bảo giá cả và chất lượng tốt.
✔ Giám sát thi công chặt chẽ, nghiệm thu theo từng giai đoạn.
✔ Đảm bảo thương hiệu uy tín, giá cả hợp lý, dịch vụ chuyên nghiệp.
✔ Cam kết hỗ trợ pháp lý đầy đủ, hạn chế phát sinh chi phí tối đa.
✔ Cam kết bảo hành nhanh chóng, có mặt kịp thời khi khách có yêu cầu về sự. cố.
✔ Cam kết về thời gian: Đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng công trình tốt nhất. Đúng theo thiết kế và phong cách, nhu cầu của khách hàng.
✔ Thái độ làm việc chuyên nghiệp, tôn trọng, lắng nghe ý kiến và hỗ trợ khách hàng tận tâm.
✔ Cam kết đội ngũ thi công giàu kinh nghiệm. Có trình độ năng lực chuyên môn đem đến cho khách hàng công trình chắc chắn với thời gian.
XEM THÊM: XÂY DỰNG HÒA HƯNG – Facebook
Bài viết liên quan
CÁC BƯỚC CẦN CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI XÂY NHÀ
Các Bước Cần Chuẩn Bị Trước Khi Xây Nhà: Lộ Trình Chuẩn Bị Từ A-Z Cùng Nhaxinhhcm Bắt tay vào kiến tạo tổ ấm chưa bao giờ là...
Có Nên Xây Nhà 6 Tầng? Lưu Ý “Sống Còn” Về Kết Cấu Móng
CÓ NÊN XÂY NHÀ 6 TẦNG? LƯU Ý "SỐNG CÒN" VỀ KẾT CẤU MÓNG Trong bối cảnh "tấc đất tấc vàng" tại các đô thị lớn như TP.HCM,...
Thầu Xây Dựng Thủ Đức Uy Tín: So Sánh Các Gói Báo Giá & Vật Tư Kèm Theo
Thầu Xây Dựng Thủ Đức Uy Tín: So Sánh Các Gói Báo Giá & Vật Tư Kèm Theo Thủ Đức đang trở thành “điểm nóng” xây dựng khi...
CHI PHÍ XÂY NHÀ 2 TẦNG 3 PHÒNG NGỦ CẬP NHẬT MỚI NHẤT
Chi phí xây nhà 2 tầng 3 phòng ngủ mới nhất – Giải pháp xây nhà trọn gói tối ưu cùng Nhaxinhhcm Xây nhà 2 tầng 3 phòng...
Báo giá xây nhà 1 trệt 1 lầu Long An Mới Nhất
Xây nhà 1 trệt 1 lầu Long An – Chi phí rõ ràng, tổ ấm sẵn sàng Bạn đang quan tâm đến báo giá xây nhà 1 trệt...
Đơn giá xây nhà 1 trệt 1 lầu Củ Chi
Nhà 1 trệt 1 lầu Củ Chi – Vững chắc hôm nay, bền đẹp mai sau Mỗi gia đình khi chuẩn bị xây nhà đều có một câu...







Gửi yêu cầu báo giá
Quý khách có nhu cầu báo giá vui lòng điền thông tin bên dưới để chúng tôi tư vấn và báo giá chi tiết!