Đơn Giá Xây Nhà Mái Nhật Tại Tây Ninh mới nhất 2026
Đơn Giá Xây Nhà Mái Nhật Tại Tây Ninh mới nhất 2026
Tại các khu vực có quỹ đất rộng như Gò Dầu, Trảng Bàng hay TP. Tây Ninh, những ngôi nhà mái Nhật đang dần trở thành thước đo mới cho vẻ đẹp sang trọng và thanh thoát. Không quá phô trương nhưng đủ sức hút, hệ mái này đang chiếm trọn cảm tình của các gia chủ, thay thế dần kiểu mái Thái truyền thống.
Tuy nhiên, vẻ đẹp này đi kèm với độ khó kỹ thuật cao. Hệ mái càng phức tạp, nguy cơ phát sinh chi phí càng lớn nếu thiếu sự tính toán kỹ lưỡng. Bài viết này của nhaxinhhcm (Xây Dựng Hòa Hưng) sẽ là bảng dự toán chi tiết, giúp bạn làm chủ ngân sách xây dựng đến từng viên ngói.

1. Vì sao xu hướng xây nhà mái nhật tây ninh lại “lên ngôi” trong năm 2026?
Nhà mái Nhật: Làn gió kiến trúc mới đang ‘phủ sóng’ khắp Tây Ninh”.
Tây Ninh có khí hậu nắng nóng quanh năm. Kiến trúc mái Nhật với độ dốc vừa phải (nhẹ hơn mái Thái) và hệ mái mở rộng ra các hướng giúp che chắn nắng mưa cực tốt, giữ cho ngôi nhà luôn mát mẻ.
Hơn nữa, nhu cầu xây nhà mái nhật tây ninh tăng cao là do quỹ đất tại địa phương thường rộng rãi, rất phù hợp để kiến tạo nên những căn biệt thự vườn 1 tầng hoặc nhà 2 tầng mái Nhật sang trọng, hài hòa với cảnh quan thiên nhiên.

2. Cập nhật đơn giá xây nhà mái nhật tại Tây Ninh chi tiết theo từng gói vật tư
Tại nhaxinhhcm.com, chúng tôi xây dựng bảng giá dựa trên nhu cầu thực tế của khách hàng, từ bình dân đến cao cấp. Dưới đây là đơn giá xây nhà mái nhật tại Tây Ninh áp dụng cho năm 2026:
| Gói Dịch Vụ | Đơn giá (VNĐ/m2) | Đặc điểm vật tư nổi bật |
| Gói Tiết Kiệm | 4.850.000 | Cửa sắt, Sơn Maxilite, Gạch 60×60. Phù hợp tài chính vừa phải. |
| Gói Trung Bình Khá | 5.250.000 | Thiết bị Inax, Sơn Maxilite/Dulux. Gói phổ thông được chọn nhiều nhất. |
| Gói Tốt | 5.650.000 | Cửa nhôm Xingfa, Sơn Dulux Inspire, Gạch cao cấp. |
| Gói Cao Cấp | 7.000.000 | Cửa Gỗ Căm Xe, Thiết bị ToTo, Đá Kim Sa. Đẳng cấp biệt thự. |
Dù bạn chọn gói nào, đơn giá xây nhà mái nhật tại Tây Ninh của chúng tôi vẫn cam kết sử dụng phần khung xương (Sắt Việt Nhật/Hòa Phát, Xi măng Hà Tiên/Insee) chất lượng nhất để đảm bảo kết cấu mái vững chãi.
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ THÔ | |||||
| 1 | Sắt Thép | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát |
| 2 | Sắt xà gồ lợp mái tôn | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen |
| 3 | Tôn lợp mái | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á |
| 4 | Xi măng đổ bê tông | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng |
| 5 | Xi măng xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô |
| 6 | Cát bê tông | Hạt lớn | Hạt lớn | Hạt lớn | Hạt lớn |
| 7 | Cát xây tô | Hạt trung | Hạt trung | Hạt trung | Hạt trung |
| 8 | Đá 1×2 & 4×6 | Đồng Nai | Đồng Nai | Đồng Nai | Đồng Nai |
| 9 | Bê tông tươi hoặc trộn tại công trình | M250 | M250 | M250 | M250 |
| 10 | Gạch đinh 4x8x18cm | Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
| 11 | Gạch ống 8x8x18cm | Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,000đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,000đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,200đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,200đ/viên) |
| 12 | Đế âm & ống luồn dây điện | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 13 | Dây điện chiếu sáng | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi |
| 14 | Dây cáp tivi | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 15 | Dây cáp mạng | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 16 | Hệ thống nước lạnh | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 |
| 17 | Hệ thống nước nóng | Bình Minh loại 1 | Vesbo loại 1 | ||
| 18 | Hóa chất chống thấm ban công, sân thượng | CT-11A | CT-11A | CT-11A | CT-11A |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Phần Sơn Nước Sơn Dầu | |||||
| 1 | Bột trét nội thất & ngoại thất | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Dulux |
| 2 | Sơn lót ngoại thất cho mặt tiền | Sơn Maxilite | Sơn Maxilite | Sơn Jotun | Sơn Dulux |
| 3 | Sơn nước nội thất & ngoại thất mặt tiền | Sơn Maxilite | Sơn Maxilite | Sơn Jotun | Sơn Dulux |
| 4 | Sơn dầu sơn chống xỉ | Sơn Expo | Sơn Expo | Sơn Jotun | Sơn Jotun |
| 5 | Hóa chất chống thấm vách sông | CT-11A | CT-11A | CT-11A | CT-11A |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Thiết Bị Chiếu Sáng | |||||
| 3 | Công tắc ổ cắm điện | Sino | Sino | Panasonic | Panasonic |
| 4 | Bóng đèn chiếu sáng phòng khách | Đèn tuyp Điện Quang giá 220,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 370,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 600,000đ/phòng | Đèn tuyp Philips giá 800,000đ/phòng |
| 5 | Bóng đèn chiếu sáng phòng bếp, phòng ngủ | Đèn tuyp Điện Quang giá 220,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 370,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang+led giá 600,000đ/phòng | Đèn tuyp Philips+led giá 800,000đ/phòng |
| 6 | Bóng đèn chiếu sáng WC | Đèn tuyp Điện Quang giá 80,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 120,000đ/phòng | Đèn ốp trần giá 200,000đ/phòng | Đèn ốp trần giá 300,000đ/phòng |
| 7 | Đèn chiếu sáng trang trí ban công | Đèn giá 180,000đ/bộ | Đèn giá 220,000đ/bộ | Đèn giá 250,000đ/bộ | Đèn giá 300,000đ/bộ |
| 8 | Đèn chiếu sáng cầu thang | Đèn giá 150,000đ/bộ | Đèn giá 180,000đ/bộ | Đèn giá 210,000đ/bộ | Đèn giá 240,000đ/bộ |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Thiết Bị WC | |||||
| 1 | Bồn cầu | Inax đơn giá 1,700,000đ/bộ | Inax đơn giá 2,100,000đ/bộ | Inax đơn giá 3,100,000đ/bộ | Inax đơn giá 4,500,000đ/bộ |
| 2 | Dây cấp nước bồn cầu | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 3 | Lavabo | Inax đơn giá 350,000đ/bộ | Inax đơn giá 450,000đ/bộ | Inax đơn giá 700,000đ/bộ | Inax đơn giá 1,050,000đ/bộ |
| 4 | Vòi lavabo nóng lạnh | 250,000đ/bộ | 400,000đ/bộ | 600,000đ/bộ | 1,000,000đ/bộ |
| 5 | Dây cấp nước lavabo | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 6 | Ống xả lavabo | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ |
| 7 | Vòi sen tắm củ sen nóng lạnh | 450,000đ/bộ | 850,000đ/bộ | 1,100,000đ/bộ | 1,700,000đ/bộ |
| 8 | Vòi xịt WC | 100,000đ/bộ | 120,000đ/bộ | 150,000đ/bộ | 200,000đ/bộ |
| 9 | Gương WC + móc áo + hộp đựng giấy + phễu thu sàn | 250,000đ/1wc | 350,000đ/1wc | 700,000đ/1wc | 1,200,000đ/1wc |
| 10 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời | Tân Á Đại Thành 130l giá 5,500,000đ | Tân Á Đại Thành 160l giá 6,500,000đ | ||
| 11 | Máy bơm Panasonic | 950,000đ/cái | 950,000đ/cái | 1,150,000đ/cái | 1,150,000đ/cái |
| 12 | Bồn nước Đại Thành | 3,000,000đ/cái | 3,000,000đ/cái | 3,700,000đ/cái | 4,100,000đ/cái |
| 13 | Chân bồn nước | Sắt hình V4 đơn giá 2,000,000đ/bộ | Sắt hình V4 đơn giá 2,000,000đ/bộ | ||
| 14 | Phao cơ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ |
| 15 | Phao điện | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Bếp & Tủ Bếp | |||||
| 1 | Tủ bếp <= 4Md | Nhôm kính giả gỗ đơn giá 2,400,000đ/md | Gỗ công nghiệp MDF đơn giá 3,500,000đ/md | Gỗ nhập ngoại HDF đơn giá 3,700,000đ/md | Gỗ căm xe đơn giá 4,500,000đ/md |
| 2 | Đá mặt bàn bếp <= 4md nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ 600,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá đen Bagian 850,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá Kim sa 1,150,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá Xà cừ 1,700,000đ/1m2 hoặc tường ốp |
| 3 | Chậu rửa trên bàn bếp | 700,000đ/cái | 900,000đ/cái | 1,100,000đ/cái | 1,300,000đ/cái |
| 4 | Dây cấp nước chậu rửa | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 5 | Ống xả chậu rửa | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ |
| 6 | Vòi rửa nóng lạnh trên bàn bếp | 250,000đ/cái | 400,000đ/cái | 600,000đ/cái | 800,000đ/cái |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Cầu Thang | |||||
| 1 | Đá hoa cương nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ + vật tư phụ 600,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá đen Campuchia + vật tư phụ 850,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá Kim sa + vật tư phụ 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá Xà cừ + vật tư phụ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương |
| 2 | Len đá hoa cương cầu thang 10-12cm nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ 100,000đ/1md hoặc tương đương | Đá đen Campuchia 120,000đ/1md hoặc tương đương | Đá Kim sa 180,000đ/1md hoặc tương đương | Đá Xà cừ 250,000đ/1md hoặc tương đương |
| 3 | Lan can & tay vịn | Lan can sắt tay vịn sắt đơn giá 700,000đ/md | Lan can sắt + tay vịn gỗ Tràm đơn giá 900,000đ/md | Lan can kính cường lực & tay vịn gỗ căm xe đơn giá 1,400,000đ/md | Lan can sắt Mỹ nghệ & tay vịn gỗ đỏ đơn giá 2,200,000đ/md |
| 4 | Trụ đè ba | Trụ sắt
700,000đ/trụ |
Trụ gỗ Tràm
1,500,000đ/trụ |
Trụ gỗ căm xe
2,300,000đ/trụ |
Trụ gỗ đỏ
3,500,000đ/trụ |
| 5 | Ô lấy sáng cầu thang | Bông bảo vệ sắt 2x3cm + tấm lợp bulyu
Đơn giá 700,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x3cm + tấm lợp bulyu
Đơn giá 700,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm + kính cường lực 0.8mm
Đơn giá 1,100,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm + kính cường lực 10mm
Đơn giá 1,200,000/m2 |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Gạch Ốp Lát | |||||
| 1 | Gạch lát nền | 130,000đ/m2 | 180,000đ/m2 | 220,000đ/m2 | 270,000đ/m2 |
| 2 | Gạch ốp lát WC | 150,000đ/m2 | 165,000đ/m2 | 220,000đ/m2 | 270,000đ/m2 |
| 3 | Gạch ốp lát ban công + sân thượng | 120,000đ/m2 | 130,000đ/m2 | 155,000đ/m2 | 185,000đ/m2 |
| 4 | Gạch len tường | Cắt gạch cùng chủng loại | Cắt gạch cùng chủng loại | Cắt gạch cùng chủng loại bo cạnh | Cắt gạch cùng chủng loại kẻ chỉ bo cạnh |
| 5 | Gạch đá trang trí mặt tiền ngoài tầng trệt <=3m2 nếu có | Đá Kim sa 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương 3m2 | Đá Xà cừ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương 3m2 | ||
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| Phần Cửa | |||||
| 1 | Cửa cổng 4 cánh sắt | Sắt hộp tráng kẽm 3x6cm giá 1,200,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,500,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 |
| 2 | Cửa chính | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 3 | Cửa ra ban công + cửa sổ mặt tiền | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 1,900,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 4 | Cửa phòng ngủ | Nhôm kính hệ 1000 đơn giá 1,400,000đ/m2 | Gỗ công nghiệp HDF đơn giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 1,400,000đ/m2 | Gỗ Căm xe 4,100,000đ/m2 |
| 5 | Cửa WC | Nhôm hệ 750 giá 900,000đ/m2 | Nhôm hệ 750 giá 900,000đ/m2 | Nhôm hệ 1000 giá 1,400,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 6 | Sắt khung bảo vệ cửa sổ | Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
| 7 | Lan can mặt tiền | Sắt hộp tráng kẽm chào ô theo mẫu đơn giá 700,000đ/md | Sắt hộp tráng kẽm chào ô theo mẫu đơn giá 900,000đ/md | Lan can kính cường lực & tay vịn Inox đơn giá 1,300,000đ/md | Lan can sắt Mỹ nghệ đơn giá 2,200,000đ/md |
| 8 | Ổ khóa cửa chính + cửa ra ban công | Giá 180,000đ/bộ | Giá 200,000đ/bộ | Giá 220,000đ/bộ | Giá 300,000đ/bộ |
| 9 | Ổ khóa phòng | Giá 100,000đ/bộ | Giá 130,000đ/bộ | Giá 180,000đ/bộ | Giá 220,000đ/bộ |
| 10 | Trần Thạch Cao công nghệ + vật tư | Khung Toàn Châu
Đơn giá 125,000/m2 |
Khung Toàn Châu
Đơn giá 125,000/m2 |
Khung Vĩnh Tường
Đơn giá 150,000/m2 |
Khung Vĩnh Tường
Đơn giá 150,000/m2 |
XEM THÊM
- Báo giá xây nhà cấp 4 mái Nhật 2026
- Top 10 Mẫu Nhà 1 Trệt 1 Lầu Giá Rẻ Đáng Xây Nhất Năm 2026
- Tổng Hợp Các Loại Vật Tư Xây Dựng Tốt Nhất 2026 Mà Nhaxinhhcm Khuyên Dùng
- Xây Nhà Trọn Gói Chìa Khóa Trao Tay – Lợi ích vàng khi lựa chọn dịch vụ trọn gói tại Hòa Hưng
- XÂY NHÀ 1 TRỆT 1 LẦU 4×15 GIÁ BAO NHIÊU
3. Cách tính báo giá xây nhà mái nhật tây ninh theo diện tích xây dựng
Khác với nhà mái bằng, chi phí xây nhà mái nhật sẽ phụ thuộc lớn vào hệ số mái. Để giúp quý khách tự dự toán, nhaxinhhcm hướng dẫn cách tính như sau:
DIỆN TÍCH XÂY DỰNG = DIỆN TÍCH MÓNG + DIỆN TÍCH SÀN + DIỆN TÍCH LỬNG + DIỆN TÍCH THÔNG TẦNG LỬNG + DIỆN TÍCH MÁI
- Móng:
- Móng đơn: Tính 30% diện tích sàn.
- Móng đài cọc: Tính 50% diện tích sàn.
- Móng băng: 50 – 60% diện tích sàn.
- Tầng trệt và lầu: Mỗi tầng chiếm 100% diện tích sàn.
- Mái:
- Mái ngói hệ khung kèo: Tính 40 – 50% diện tích sàn.
- Mái đổ bê tông lợp ngói: Tính 70% – 80% diện tích sàn.
- Mái BTCT : Tính 30% diện tích sàn.
- Mái tôn: 15 – 20% diện tích sàn.
- Lửng:
- Tầng lửng: Tính 100% diện tích xây dựng.
- Thông tầng lửng: Tính 50% diện tích xây dựng.

Ví dụ thực tế: Bạn muốn nhận báo giá xây nhà mái nhật tây ninh cho căn nhà cấp 4 mái nhật gác lửng, diện tích sàn 80m², tầng lửng xây 52m², ô thông tầng 28m² sử dụng móng đơn
- Diện tích móng đơn (30%): 24m²
- Diện tích mái nhật (40%): 32m²
- Diện tích lửng (100%): 52m²
- Diện tích thông tầng lửng (50%): 14m²
- Tổng diện tích xây dựng: 24 + 80 + 52 + 14 + 24 = 202m²
- Chi phí trọn gói (gói tiết kiệm): × 4.850.000 = 979 triệu VNĐ
Con số này giúp bạn hình dung rõ ràng về ngân sách cần chuẩn bị khi tham khảo đơn giá xây nhà mái nhật tại Tây Ninh.

4. Những lưu ý “vàng” khi xây nhà mái nhật để tối ưu chi phí và độ bền
Để quá trình xây nhà mái nhật diễn ra suôn sẻ và tiết kiệm, gia chủ tại Tây Ninh cần lưu ý:
- Kết cấu móng: Đất Tây Ninh một số khu vực là đất pha cát hoặc đất sét, cần khảo sát kỹ để chọn móng đơn hay móng băng, tránh lún nứt làm hỏng kết cấu mái.
- Độ dốc mái: Mái Nhật có độ dốc thấp hơn mái Thái (khoảng < 40 độ). Cần tính toán độ dốc chuẩn để thoát nước tốt vào mùa mưa nhưng vẫn đảm bảo thẩm mỹ.
- Lựa chọn vật liệu lợp:
- Ngói nung/Ngói màu: Đẹp, mát, bền nhưng giá thành cao.
- Tôn giả ngói: Tiết kiệm chi phí, nhẹ kết cấu, phù hợp với các gói đơn giá xây nhà mái nhật tại Tây Ninh giá rẻ.

5. Nhaxinhhcm – Đơn vị thi công uy tín, chất lượng tại Tây Ninh
Giữa hàng trăm nhà thầu, nhaxinhhcm tự tin là đối tác tin cậy để bạn gửi gắm công trình xây nhà mái nhật tây ninh nhờ các ưu thế:
- Báo giá rõ ràng, minh bạch – Cung cấp bảng chi tiết từng hạng mục ngay từ đầu, cam kết không phát sinh ngoài hợp đồng.
- Thi công trọn gói từ A đến Z – Hỗ trợ toàn bộ quy trình: xin phép xây dựng, thiết kế, thi công, hoàn thiện, giúp bạn chỉ cần “nhận chìa khóa” mà không phải lo bất kỳ thủ tục hay khâu quản lý nào.
- Chất lượng đảm bảo tuyệt đối – Vật liệu chính hãng, đội ngũ kỹ sư, kiến trúc sư có kinh nghiệm lâu năm và thợ lành nghề, tuân thủ quy chuẩn xây dựng, bảo đảm công trình bền đẹp theo thời gian.
- Thiết kế tối ưu và tận dụng tối đa diện tích, bố trí hợp lý, hài hòa về thẩm mỹ và mang lại năng lượng tích cực cho gia chủ.
Chế độ bảo hành lâu dài – Cam kết bảo hành 5 năm đối với phần thô và bảo hành hoàn thiện 12 tháng, sẵn sàng hỗ trợ nhanh chóng khi có sự cố.

6. Câu hỏi thường gặp khi xây nhà mái nhật tây ninh
Hỏi: Xây nhà mái nhật có đắt hơn mái Thái không?
Đáp: Thông thường, đơn giá xây nhà mái nhật tại Tây Ninh sẽ “mềm” hơn mái Thái một chút do độ dốc thấp hơn, tiết kiệm được diện tích mái và vật tư ngói/tôn, đồng thời thời gian thi công cũng nhanh hơn.
Hỏi: Thời gian thi công nhà mái Nhật khoảng bao lâu?
Đáp: Với nhà cấp 4 mái Nhật diện tích khoảng 120m2, thời gian hoàn thiện trọn gói là từ 2 đến 4 tháng.
KẾT NỐI VỚI NHAXINHHCM – KIẾN TẠO TỔ ẤM CHUẨN NHẬT
Nếu bạn đã ưng ý với phong cách này, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi để nhận bảng đơn giá xây nhà mái nhật tại Tây Ninh chi tiết nhất cho lô đất của mình.
-
📞 Hotline tư vấn 24/7: 0909.168.584 – 0908.56.57.51
-
🌐 Website: https://nhaxinhhcm.com
-
🏢 Văn phòng TP.HCM: 23/43/5 Nguyễn Hữu Tiến, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú
-
🏠 Chi nhánh Bà Rịa – Vũng Tàu: 80 Trương Phúc Phan, P. Long Hương, TP. Bà Rịa

XEM THÊM
- Báo giá xây nhà trọn gói
- Báo giá sửa chữa nhà trọn gói
- Báo giá xây nhà phần thô
- Báo giá thiết kế nhà
CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HÒA HƯNG
✔ Tư vấn, khảo sát, báo giá,.. chi tiết, tận tâm.
✔ Không bán thầu, trực tiếp thi công.
✔ Minh bạch trong vật liệu xây dựng, đảm bảo giá cả và chất lượng tốt.
✔ Giám sát thi công chặt chẽ, nghiệm thu theo từng giai đoạn.
✔ Đảm bảo thương hiệu uy tín, giá cả hợp lý, dịch vụ chuyên nghiệp.
✔ Cam kết hỗ trợ pháp lý đầy đủ, hạn chế phát sinh chi phí tối đa.
✔ Cam kết bảo hành nhanh chóng, có mặt kịp thời khi khách có yêu cầu về sự. cố.
✔ Cam kết về thời gian: Đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng công trình tốt nhất. Đúng theo thiết kế và phong cách, nhu cầu của khách hàng.
✔ Thái độ làm việc chuyên nghiệp, tôn trọng, lắng nghe ý kiến và hỗ trợ khách hàng tận tâm.
✔ Cam kết đội ngũ thi công giàu kinh nghiệm. Có trình độ năng lực chuyên môn đem đến cho khách hàng công trình chắc chắn với thời gian.
XEM THÊM: XÂY DỰNG HÒA HƯNG – Facebook
Bài viết liên quan
CÁC BƯỚC CẦN CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI XÂY NHÀ
Các Bước Cần Chuẩn Bị Trước Khi Xây Nhà: Lộ Trình Chuẩn Bị Từ A-Z Cùng Nhaxinhhcm Bắt tay vào kiến tạo tổ ấm chưa bao giờ là...
Có Nên Xây Nhà 6 Tầng? Lưu Ý “Sống Còn” Về Kết Cấu Móng
CÓ NÊN XÂY NHÀ 6 TẦNG? LƯU Ý "SỐNG CÒN" VỀ KẾT CẤU MÓNG Trong bối cảnh "tấc đất tấc vàng" tại các đô thị lớn như TP.HCM,...
Thầu Xây Dựng Thủ Đức Uy Tín: So Sánh Các Gói Báo Giá & Vật Tư Kèm Theo
Thầu Xây Dựng Thủ Đức Uy Tín: So Sánh Các Gói Báo Giá & Vật Tư Kèm Theo Thủ Đức đang trở thành “điểm nóng” xây dựng khi...
CHI PHÍ XÂY NHÀ 2 TẦNG 3 PHÒNG NGỦ CẬP NHẬT MỚI NHẤT
Chi phí xây nhà 2 tầng 3 phòng ngủ mới nhất – Giải pháp xây nhà trọn gói tối ưu cùng Nhaxinhhcm Xây nhà 2 tầng 3 phòng...
Báo giá xây nhà 1 trệt 1 lầu Long An Mới Nhất
Xây nhà 1 trệt 1 lầu Long An – Chi phí rõ ràng, tổ ấm sẵn sàng Bạn đang quan tâm đến báo giá xây nhà 1 trệt...
Đơn giá xây nhà 1 trệt 1 lầu Củ Chi
Nhà 1 trệt 1 lầu Củ Chi – Vững chắc hôm nay, bền đẹp mai sau Mỗi gia đình khi chuẩn bị xây nhà đều có một câu...







Gửi yêu cầu báo giá
Quý khách có nhu cầu báo giá vui lòng điền thông tin bên dưới để chúng tôi tư vấn và báo giá chi tiết!