Bảng Dự Toán Xây Nhà Cấp 4 Mái Thái Tại Phú Mỹ – Bà Rịa
Bảng Dự Toán Xây Nhà Cấp 4 Mái Thái Tại Phú Mỹ (Bà Rịa): Tiết Kiệm Nhưng Vẫn Sang
Xây Nhà Cấp 4 Mái Thái Tại Phú Mỹ (Bà Rịa) đang là chủ đề đang được rất nhiều gia chủ quan tâm khi chuẩn bị kế hoạch an cư tại thị xã công nghiệp sôi động này. Việc nắm rõ chi phí không chỉ giúp bạn chủ động tài chính mà còn tránh được những phát sinh không đáng có. Trong bài viết này, Nhaxinhhcm sẽ bóc tách chi tiết dự toán và chia sẻ kinh nghiệm xây nhà cấp 4 mái thái tại Phú Mỹ sao cho vừa tiết kiệm, vừa đảm bảo thẩm mỹ sang trọng.

1. Tại sao xu hướng xây nhà cấp 4 mái Thái tại Phú Mỹ lên ngôi?
Thị xã Phú Mỹ với quỹ đất rộng và khí hậu đặc trưng miền Đông Nam Bộ là điều kiện lý tưởng cho các mẫu nhà mái Thái phát triển. Nhu cầu xây nhà cấp 4 mái thái tại Phú Mỹ ngày càng tăng cao bởi kiến trúc này có khả năng chống nóng tuyệt vời, thoát nước mưa nhanh và mang lại vẻ đẹp thanh thoát, cao ráo cho ngôi nhà.
Hơn nữa, so với việc xây nhà cao tầng tốn kém, việc lựa chọn xây nhà cấp 4 mái thái tại Phú Mỹ giúp gia chủ tiết kiệm chi phí kết cấu móng, thời gian thi công nhanh mà vẫn đảm bảo công năng sinh hoạt thoải mái cho gia đình từ 4-5 thành viên. Đây chính là giải pháp “ngon – bổ – rẻ” mà các nhà thầu xây dựng uy tín tại Phú Mỹ luôn tư vấn cho khách hàng.

2. Báo giá xây nhà cấp 4 mái thái trọn gói Bà Rịa: Các gói vật tư
Yếu tố quyết định sự “Sang” hay “Tiết kiệm” khi xây nhà cấp 4 mái thái tại Phú Mỹ chính là vật tư hoàn thiện. Tại Nhaxinhhcm, chúng tôi minh bạch bảng vật tư trong báo giá xây nhà cấp 4 mái thái trọn gói Bà Rịa như sau:
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 – 5.200.000 VNĐ/M2 |
Gói Số II 5.200.000 – 5.650.000 VNĐ/M2 |
Gói Số III 5.650.000 – 7.000.000 VNĐ/M2 |
Gói Số IV 7.000.000 – 8.000.000 VNĐ/M2 |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ THÔ | |||||
| 1 | Sắt Thép | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát |
| 2 | Sắt xà gồ lợp mái tôn | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen |
| 3 | Tôn lợp mái | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á |
| 4 | Xi măng đổ bê tông | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng |
| 5 | Xi măng xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô |
| 6 | Cát bê tông | Hạt lớn | Hạt lớn | Hạt lớn | Hạt lớn |
| 7 | Cát xây tô | Hạt trung | Hạt trung | Hạt trung | Hạt trung |
| 8 | Đá 1×2 & 4×6 | Đồng Nai | Đồng Nai | Đồng Nai | Đồng Nai |
| 9 | Bê tông tươi hoặc trộn tại công trình | M250 | M250 | M250 | M250 |
| 10 | Gạch đinh 4x8x18cm | Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
| 11 | Gạch ống 8x8x18cm | Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,000đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,000đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,200đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,200đ/viên) |
| 12 | Đế âm & ống luồn dây điện | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 13 | Dây điện chiếu sáng | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi |
| 14 | Dây cáp tivi | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 15 | Dây cáp mạng | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 16 | Hệ thống nước lạnh | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 |
| 17 | Hệ thống nước nóng | Bình Minh loại 1 | Vesbo loại 1 | ||
| 18 | Hóa chất chống thấm ban công, sân thượng | CT-11A | CT-11A | CT-11A | CT-11A |
| Phần Sơn Nước Sơn Dầu | |||||
| 19 | Bột trét nội thất & ngoại thất | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Dulux |
| 20 | Sơn lót ngoại thất cho mặt tiền | Sơn Maxilite | Sơn Maxilite | Sơn Jotun | Sơn Jotun |
| 21 | Sơn nước nội thất & ngoại thất mặt tiền | Sơn Maxilite | Sơn Maxilite | Sơn Jotun | Sơn Jotun |
| 22 | Sơn dầu sơn chống xỉ | Sơn Expo | Sơn Expo | Sơn Jotun | Sơn Jotun |
| 23 | Hóa chất chống thấm vách sông | CT-11A | CT-11A | CT-11A | CT-11A |
| Thiết Bị Chiếu Sáng | |||||
| 24 | Công tắc ổ cắm điện | Sino | Sino | Panasonic | Panasonic |
| 25 | Bóng đèn chiếu sáng phòng khách | Đèn tuyp Điện Quang giá 220,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 370,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 600,000đ/phòng | Đèn tuyp Philips giá 800,000đ/phòng |
| 26 | Bóng đèn chiếu sáng phòng bếp, phòng ngủ | Đèn tuyp Điện Quang giá 220,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 370,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang+led giá 600,000đ/phòng | Đèn tuyp Philips+led giá 800,000đ/phòng |
| 27 | Bóng đèn chiếu sáng WC | Đèn tuyp Điện Quang giá 80,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 120,000đ/phòng | Đèn ốp trần giá 200,000đ/phòng | Đèn ốp trần giá 300,000đ/phòng |
| 28 | Đèn chiếu sáng trang trí ban công | Đèn giá 180,000đ/bộ | Đèn giá 220,000đ/bộ | Đèn giá 250,000đ/bộ | Đèn giá 300,000đ/bộ |
| 29 | Đèn chiếu sáng cầu thang | Đèn giá 150,000đ/bộ | Đèn giá 180,000đ/bộ | Đèn giá 210,000đ/bộ | Đèn giá 240,000đ/bộ |
| Thiết Bị WC | |||||
| 30 | Bồn cầu | Inax đơn giá 1,700,000đ/bộ | Inax đơn giá 2,100,000đ/bộ | Inax đơn giá 3,100,000đ/bộ | Inax đơn giá 4,500,000đ/bộ |
| 31 | Dây cấp nước bồn cầu | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 32 | Lavabo | Inax đơn giá 350,000đ/bộ | Inax đơn giá 450,000đ/bộ | Inax đơn giá 700,000đ/bộ | Inax đơn giá 1,050,000đ/bộ |
| 33 | Vòi lavabo nóng lạnh | 250,000đ/bộ | 400,000đ/bộ | 600,000đ/bộ | 1,000,000đ/bộ |
| 34 | Dây cấp nước lavabo | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 35 | Ống xả lavabo | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ |
| 36 | Vòi sen tắm củ sen nóng lạnh | 450,000đ/bộ | 850,000đ/bộ | 1,100,000đ/bộ | 1,700,000đ/bộ |
| 37 | Vòi xịt WC | 100,000đ/bộ | 120,000đ/bộ | 150,000đ/bộ | 200,000đ/bộ |
| 38 | Gương WC + móc áo + hộp đựng giấy + phễu thu sàn | 250,000đ/1wc | 350,000đ/1wc | 700,000đ/1wc | 1,200,000đ/1wc |
| 39 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời | Tân Á Đại Thành 130l giá 5,500,000đ | Tân Á Đại Thành 160l giá 6,500,000đ | ||
| 40 | Máy bơm Panasonic | 950,000đ/cái | 950,000đ/cái | 1,150,000đ/cái | 1,150,000đ/cái |
| 41 | Bồn nước Đại Thành | 3,000,000đ/cái | 3,000,000đ/cái | 3,700,000đ/cái | 4,100,000đ/cái |
| 42 | Chân bồn nước | Sắt hình V4 đơn giá 2,000,000đ/bộ | Sắt hình V4 đơn giá 2,000,000đ/bộ | ||
| 43 | Phao cơ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ |
| 44 | Phao điện | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ |
| Bếp & Tủ Bếp | |||||
| 45 | Tủ bếp <= 4Md | Nhôm kính giả gỗ đơn giá 2,400,000đ/md | Gỗ công nghiệp MDF đơn giá 3,500,000đ/md | Gỗ nhập ngoại HDF đơn giá 3,700,000đ/md | Gỗ căm xe đơn giá 4,500,000đ/md |
| 46 | Đá mặt bàn bếp <= 4md nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ 600,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá đen Bagian 850,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá Kim sa 1,150,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá Xà cừ 1,700,000đ/1m2 hoặc tường ốp |
| 47 | Chậu rửa trên bàn bếp | 700,000đ/cái | 900,000đ/cái | 1,100,000đ/cái | 1,300,000đ/cái |
| 48 | Dây cấp nước chậu rửa | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 49 | Ống xả chậu rửa | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ |
| 50 | Vòi rửa nóng lạnh trên bàn bếp | 250,000đ/cái | 400,000đ/cái | 600,000đ/cái | 800,000đ/cái |
| Bếp & Tủ Bếp | |||||
| 51 | Đá hoa cương nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ + vật tư phụ 600,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá đen Campuchia + vật tư phụ 850,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá Kim sa + vật tư phụ 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá Xà cừ + vật tư phụ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương |
| 52 | Len đá hoa cương cầu thang 10-12cm nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ 100,000đ/1md hoặc tương đương | Đá đen Campuchia 120,000đ/1md hoặc tương đương | Đá Kim sa 180,000đ/1md hoặc tương đương | Đá Xà cừ 250,000đ/1md hoặc tương đương |
| 53 | Lan can & tay vịn | Lan can sắt tay vịn sắt đơn giá 700,000đ/md | Lan can sắt + tay vịn gỗ Tràm đơn giá 900,000đ/md | Lan can kính cường lực & tay vịn gỗ căm xe đơn giá 1,400,000đ/md | Lan can sắt Mỹ nghệ & tay vịn gỗ đỏ đơn giá 2,200,000đ/md |
| 54 | Trụ đè ba | Trụ sắt
700,000đ/trụ |
Trụ gỗ Tràm
1,500,000đ/trụ |
Trụ gỗ căm xe
2,300,000đ/trụ |
Trụ gỗ đỏ
3,500,000đ/trụ |
| 55 | Ô lấy sáng cầu thang | Bông bảo vệ sắt 2x3cm + tấm lợp bulyu
Đơn giá 700,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x3cm + tấm lợp bulyu
Đơn giá 700,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm + kính cường lực 0.8mm
Đơn giá 1,100,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm + kính cường lực 10mm
Đơn giá 1,200,000/m2 |
| Gạch Ốp Lát | |||||
| 56 | Gạch lát nền | 130,000đ/m2 | 180,000đ/m2 | 220,000đ/m2 | 270,000đ/m2 |
| 57 | Gạch ốp lát WC | 150,000đ/m2 | 165,000đ/m2 | 220,000đ/m2 | 270,000đ/m2 |
| 58 | Gạch ốp lát ban công + sân thượng | 120,000đ/m2 | 130,000đ/m2 | 155,000đ/m2 | 185,000đ/m2 |
| 59 | Gạch len tường | Cắt gạch cùng chủng loại | Cắt gạch cùng chủng loại | Cắt gạch cùng chủng loại bo cạnh | Cắt gạch cùng chủng loại kẻ chỉ bo cạnh |
| 60 | Gạch đá trang trí mặt tiền ngoài tầng trệt <=3m2 nếu có | Đá Kim sa 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương 3m2 | Đá Xà cừ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương 3m2 | ||
| Phần Cửa | |||||
| 61 | Cửa cổng 4 cánh sắt | Sắt hộp tráng kẽm 3x6cm giá 1,200,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,500,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 |
| 62 | Cửa chính | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 63 | Cửa ra ban công + cửa sổ mặt tiền | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 1,900,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 64 | Cửa phòng ngủ | Nhôm kính hệ 1000 đơn giá 1,400,000đ/m2 | Gỗ công nghiệp HDF đơn giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 1,400,000đ/m2 | Gỗ Căm xe 4,100,000đ/m2 |
| 65 | Cửa WC | Nhôm hệ 750 giá 900,000đ/m2 | Nhôm hệ 750 giá 900,000đ/m2 | Nhôm hệ 1000 giá 1,400,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 66 | Sắt khung bảo vệ cửa sổ | Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
| 67 | Lan can mặt tiền | Sắt hộp tráng kẽm chào ô theo mẫu đơn giá 700,000đ/md | Sắt hộp tráng kẽm chào ô theo mẫu đơn giá 900,000đ/md | Lan can kính cường lực & tay vịn Inox đơn giá 1,300,000đ/md | Lan can sắt Mỹ nghệ đơn giá 2,200,000đ/md |
| 68 | Ổ khóa cửa chính + cửa ra ban công | Giá 180,000đ/bộ | Giá 200,000đ/bộ | Giá 220,000đ/bộ | Giá 300,000đ/bộ |
| 69 | Ổ khóa phòng | Giá 100,000đ/bộ | Giá 130,000đ/bộ | Giá 180,000đ/bộ | Giá 220,000đ/bộ |
| 70 | Trần Thạch Cao công nghệ + vật tư | Khung Toàn Châu
Đơn giá 125,000/m2 |
Khung Toàn Châu
Đơn giá 125,000/m2 |
Khung Vĩnh Tường
Đơn giá 150,000/m2 |
Khung Vĩnh Tường
Đơn giá 150,000/m2 |
Việc lựa chọn gói nào phụ thuộc vào ngân sách của bạn, nhưng là một nhà thầu xây dựng uy tín tại Phú Mỹ, chúng tôi khuyên bạn nên đầu tư tốt cho phần mái và sơn ngoại thất để ngôi nhà luôn bền đẹp trước thời tiết.
3. Chi tiết bảng dự toán xây nhà cấp 4 mái Thái tại Phú Mỹ 2026
Để quý khách dễ hình dung, Nhaxinhhcm xin đưa ra bảng dự toán mẫu cho một ngôi nhà có diện tích đất 5x20m (100m2 sàn). Đây là con số thực tế giúp bạn giải đáp thắc mắc xây nhà cấp 4 mái thái tại Phú Mỹ hết bao nhiêu tiền.
Ví dụ: Nhà cấp 4, mái Thái lợp ngói, móng đơn.
-
Diện tích móng (30%): 30m2
-
Diện tích tầng trệt (100%): 100m2
-
Diện tích mái ngói (50%): 50m2
-
TỔNG DIỆN TÍCH XÂY DỰNG: 180m2
Áp dụng đơn giá báo giá xây nhà cấp 4 mái thái trọn gói Bà Rịa mới nhất của chúng tôi:
-
Gói Tiết Kiệm (4.850.000 đ/m2): 180m2 x 4.850.000 = 873.000.000 VNĐ.
-
Gói Trung Bình Khá (5.250.000 đ/m2): 180m2 x 5.250.000 = 945.000.000 VNĐ.
Như vậy, tài chính dưới 1 tỷ đồng hoàn toàn khả thi để xây nhà cấp 4 mái thái tại Phú Mỹ trọn gói, chìa khóa trao tay.
XEM THÊM
- NHÀ CẤP 4 GÁC LỬNG 3 PHÒNG NGỦ 1 PHÒNG THỜ
- XÂY NHÀ CẤP 4 70m2 BAO NHIÊU TIỀN?
- Xây nhà cấp 4 tại long an
- Xây nhà cấp 4 tại Bến Lức
- Giá xây nhà cấp 4 gác lửng
- 20+ Mẫu nhà cấp 4 có gác lửng đẹp, sang trọng 2025
- xây nhà cấp 4 mái tôn giá rẻ

4. Cách tính diện tích xây dựng chuẩn để không bị hớ
Nhiều gia chủ khi tìm hiểu về xây nhà cấp 4 mái thái tại Phú Mỹ thường bị rối về cách tính diện tích. Nhaxinhhcm xin chia sẻ công thức chuẩn:
DIỆN TÍCH XÂY DỰNG = DIỆN TÍCH MÓNG + DIỆN TÍCH SÀN + DIỆN TÍCH MÁI
- Móng:
- Móng đơn: Tính 30% diện tích sàn.
- Móng đài cọc: Tính 50% diện tích sàn.
- Móng băng: 50 – 60% diện tích sàn.
- Tầng lầu: Mỗi tầng chiếm 100% diện tích sàn.
- Mái:
- Mái ngói hệ khung kèo: Tính 40 – 50% diện tích sàn.
- Mái đổ bê tông lợp ngói: Tính 70% – 80% diện tích sàn.
- Mái BTCT : Tính 30% diện tích sàn.
- Mái tôn: 15 – 20% diện tích sàn.
Hiểu rõ cách tính này giúp bạn so sánh các bảng báo giá xây nhà cấp 4 mái thái trọn gói Bà Rịa giữa các đơn vị một cách chính xác nhất.

5. Nhaxinhhcm – Nhà thầu xây dựng uy tín tại Phú Mỹ cam kết gì?
Với văn phòng chi nhánh đặt tại 80 Trương Phúc Phan, P. Long Hương, TP. Bà Rịa, Nhaxinhhcm tự tin là nhà thầu xây dựng uy tín tại Phú Mỹ am hiểu địa phương nhất. Chúng tôi mang đến cho bạn:
-
Thiết kế miễn phí: Tặng bộ bản vẽ 2D, 3D khi ký hợp đồng xây nhà cấp 4 mái thái tại Phú Mỹ.
-
Pháp lý trọn gói: Bao giấy phép xây dựng và hỗ trợ hoàn công tại thị xã Phú Mỹ.
-
Không phát sinh: Cam kết giữ nguyên giá trị hợp đồng đến khi bàn giao.
-
Vật tư chính hãng: Phạt 50 triệu/lần nếu phát hiện vật tư giả.

6. Quy trình làm việc và chính sách bảo hành
Quy trình chuyên nghiệp giúp Nhaxinhhcm luôn đảm bảo tiến độ khi xây nhà cấp 4 mái thái tại Phú Mỹ:
-
Tư vấn & Khảo sát miễn phí tận nơi.
-
Lên phương án mặt bằng & Báo giá sơ bộ.
-
Ký hợp đồng & Xin phép xây dựng.
-
Thi công & Giám sát chất lượng.
-
Nghiệm thu & Bàn giao nhà mới.
Đặc biệt, chính sách bảo hành 05 năm kết cấu – 12 tháng hoàn thiện là lời khẳng định chất lượng từ nhà thầu xây dựng uy tín tại Phú Mỹ – Nhaxinhhcm.

KẾT NỐI VỚI NHAXINHHCM – KIẾN TẠO TỔ ẤM VỮNG BỀN
Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị xây nhà cấp 4 mái thái tại Phú Mỹ chuyên nghiệp, hãy để Nhaxinhhcm đồng hành cùng bạn. Chúng tôi cam kết mang đến báo giá xây nhà cấp 4 mái thái trọn gói Bà Rịa cạnh tranh nhất thị trường.
📞 Hotline: 0909.168.584 – 0908.56.57.51
📍 Địa chỉ: Văn phòng: Số 05 Đường S7, Phường Tây Thạnh, TPHCM
Chi nhánh: 160 Trương Phúc Phan, Long Hương, TP. Bà Rịa, Vũng Tàu
🌐 Website: https://nhaxinhhcm.com/
📩 Nhận báo giá và tư vấn miễn phí ngay hôm nay – Chỉ cần để lại thông tin, đội ngũ của chúng tôi sẽ liên hệ trong vòng 24h.
Xây dựng Hòa Hưng tự hào là đơn vị xây dựng uy tín hàng đầu trong lĩnh vực xây dựng. Chúng tôi có đầy đủ những yếu tố để bạn có thể “đặt niềm tin” và chúng tôi sẽ “trao giá trị”.
XEM THÊM
- Báo giá xây nhà trọn gói
- Báo giá sửa chữa nhà trọn gói
- Báo giá xây nhà phần thô
- Báo giá thiết kế nhà

CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HÒA HƯNG
✔ Tư vấn, khảo sát, báo giá,.. chi tiết, tận tâm.
✔ Không bán thầu, trực tiếp thi công.
✔ Minh bạch trong vật liệu xây dựng, đảm bảo giá cả và chất lượng tốt.
✔ Giám sát thi công chặt chẽ, nghiệm thu theo từng giai đoạn.
✔ Đảm bảo thương hiệu uy tín, giá cả hợp lý, dịch vụ chuyên nghiệp.
✔ Cam kết hỗ trợ pháp lý đầy đủ, hạn chế phát sinh chi phí tối đa.
✔ Cam kết bảo hành nhanh chóng, có mặt kịp thời khi khách có yêu cầu về sự. cố.
✔ Cam kết về thời gian: Đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng công trình tốt nhất. Đúng theo thiết kế và phong cách, nhu cầu của khách hàng.
✔ Thái độ làm việc chuyên nghiệp, tôn trọng, lắng nghe ý kiến và hỗ trợ khách hàng tận tâm.
✔ Cam kết đội ngũ thi công giàu kinh nghiệm. Có trình độ năng lực chuyên môn đem đến cho khách hàng công trình chắc chắn với thời gian.
XEM THÊM: XÂY DỰNG HÒA HƯNG – Facebook
Bài viết liên quan
CÁC BƯỚC CẦN CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI XÂY NHÀ
Các Bước Cần Chuẩn Bị Trước Khi Xây Nhà: Lộ Trình Chuẩn Bị Từ A-Z Cùng Nhaxinhhcm Bắt tay vào kiến tạo tổ ấm chưa bao giờ là...
Có Nên Xây Nhà 6 Tầng? Lưu Ý “Sống Còn” Về Kết Cấu Móng
CÓ NÊN XÂY NHÀ 6 TẦNG? LƯU Ý "SỐNG CÒN" VỀ KẾT CẤU MÓNG Trong bối cảnh "tấc đất tấc vàng" tại các đô thị lớn như TP.HCM,...
Thầu Xây Dựng Thủ Đức Uy Tín: So Sánh Các Gói Báo Giá & Vật Tư Kèm Theo
Thầu Xây Dựng Thủ Đức Uy Tín: So Sánh Các Gói Báo Giá & Vật Tư Kèm Theo Thủ Đức đang trở thành “điểm nóng” xây dựng khi...
CHI PHÍ XÂY NHÀ 2 TẦNG 3 PHÒNG NGỦ CẬP NHẬT MỚI NHẤT
Chi phí xây nhà 2 tầng 3 phòng ngủ mới nhất – Giải pháp xây nhà trọn gói tối ưu cùng Nhaxinhhcm Xây nhà 2 tầng 3 phòng...
Báo giá xây nhà 1 trệt 1 lầu Long An Mới Nhất
Xây nhà 1 trệt 1 lầu Long An – Chi phí rõ ràng, tổ ấm sẵn sàng Bạn đang quan tâm đến báo giá xây nhà 1 trệt...
Đơn giá xây nhà 1 trệt 1 lầu Củ Chi
Nhà 1 trệt 1 lầu Củ Chi – Vững chắc hôm nay, bền đẹp mai sau Mỗi gia đình khi chuẩn bị xây nhà đều có một câu...







Gửi yêu cầu báo giá
Quý khách có nhu cầu báo giá vui lòng điền thông tin bên dưới để chúng tôi tư vấn và báo giá chi tiết!