XÂY NHÀ 2 TẦNG 60M2 HẾT BAO NHIÊU TIỀN?
Xây nhà 2 tầng 60m2 hết bao nhiêu tiền? – Câu hỏi được quan tâm hàng đầu
Xây nhà 2 tầng 60m2 hết bao nhiêu tiền là câu hỏi được rất nhiều gia chủ quan tâm trong bối cảnh quỹ đất đô thị ngày càng thu hẹp, đặc biệt tại TP HCM và các khu vực lân cận. Với lợi thế tối ưu diện tích sử dụng, chi phí hợp lý và công năng linh hoạt, nhà 2 tầng 60m2 đã trở thành lựa chọn phổ biến của nhiều gia đình trẻ, hộ gia đình từ 3–5 người hoặc các chủ đầu tư có nhu cầu xây nhà ở kết hợp cho thuê.
Thực tế, chi phí xây nhà 2 tầng 60m2 không có một con số cố định, bởi mức đầu tư còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: diện tích xây dựng thực tế, phương án thiết kế kiến trúc, kết cấu móng, chủng loại vật tư hoàn thiện, đơn giá xây dựng theo từng thời điểm và đặc biệt là hình thức thi công mà gia chủ lựa chọn, bao gồm xây phần thô hoặc xây nhà 2 tầng trọn gói.
Trong bài viết này, Nhaxinhhcm sẽ phân tích chi tiết – minh bạch – đúng chuyên môn toàn bộ cơ cấu chi phí, giúp gia chủ hiểu rõ mức đầu tư cần thiết, đồng thời đưa ra các giải pháp xây nhà trọn gói tối ưu ngân sách, đảm bảo chất lượng công trình và hạn chế tối đa các chi phí phát sinh trong quá trình thi công.

Nhà 2 tầng 60m2 là gì?
Nhà 2 tầng 60m2 là mẫu nhà có diện tích sàn mỗi tầng khoảng 60m2, tổng diện tích sử dụng thường dao động từ 110 – 130m2 tùy có ban công, sân thượng, mái che hay không. Đây là diện tích vừa phải, dễ bố trí công năng, phù hợp với nhiều phong cách kiến trúc từ hiện đại, tối giản đến mái thái, mái bằng.
Ưu điểm của nhà 2 tầng 60m2
-
Tối ưu diện tích sử dụng trên quỹ đất nhỏ
-
Chi phí xây dựng hợp lý, dễ kiểm soát
-
Phù hợp gia đình 3–5 người
-
Dễ xin phép xây dựng
-
Dễ thi công, thời gian hoàn thiện nhanh
-
Phù hợp cả xây nhà để ở và xây nhà cho thuê
Chính vì vậy, nhu cầu tìm hiểu xây nhà 2 tầng 60m2 hết bao nhiêu tiền ngày càng tăng cao trong những năm gần đây.
Xây nhà 2 tầng 60m2 hết bao nhiêu tiền? – Cách tính chuẩn kỹ thuật
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ THÔ | |||||
| 1 | Sắt Thép | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát |
| 2 | Sắt xà gồ lợp mái tôn | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen |
| 3 | Tôn lợp mái | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á |
| 4 | Xi măng đổ bê tông | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng |
| 5 | Xi măng xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô |
| 6 | Cát bê tông | Hạt lớn | Hạt lớn | Hạt lớn | Hạt lớn |
| 7 | Cát xây tô | Hạt trung | Hạt trung | Hạt trung | Hạt trung |
| 8 | Đá 1×2 & 4×6 | Đồng Nai | Đồng Nai | Đồng Nai | Đồng Nai |
| 9 | Bê tông tươi hoặc trộn tại công trình | M250 | M250 | M250 | M250 |
| 10 | Gạch đinh 4x8x18cm | Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
| 11 | Gạch ống 8x8x18cm | Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,000đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,000đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,200đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,200đ/viên) |
| 12 | Đế âm & ống luồn dây điện | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 13 | Dây điện chiếu sáng | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi |
| 14 | Dây cáp tivi | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 15 | Dây cáp mạng | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 16 | Hệ thống nước lạnh | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 |
| 17 | Hệ thống nước nóng | Bình Minh loại 1 | Vesbo loại 1 | ||
| 18 | Hóa chất chống thấm ban công, sân thượng | CT-11A | CT-11A | CT-11A | CT-11A |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Phần Sơn Nước Sơn Dầu | |||||
| 1 | Bột trét nội thất & ngoại thất | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Dulux |
| 2 | Sơn lót ngoại thất cho mặt tiền | Sơn Maxilite | Sơn Maxilite | Sơn Jotun | Sơn Dulux |
| 3 | Sơn nước nội thất & ngoại thất mặt tiền | Sơn Maxilite | Sơn Maxilite | Sơn Jotun | Sơn Dulux |
| 4 | Sơn dầu sơn chống xỉ | Sơn Expo | Sơn Expo | Sơn Jotun | Sơn Jotun |
| 5 | Hóa chất chống thấm vách sông | CT-11A | CT-11A | CT-11A | CT-11A |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Thiết Bị Chiếu Sáng | |||||
| 3 | Công tắc ổ cắm điện | Sino | Sino | Panasonic | Panasonic |
| 4 | Bóng đèn chiếu sáng phòng khách | Đèn tuyp Điện Quang giá 220,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 370,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 600,000đ/phòng | Đèn tuyp Philips giá 800,000đ/phòng |
| 5 | Bóng đèn chiếu sáng phòng bếp, phòng ngủ | Đèn tuyp Điện Quang giá 220,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 370,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang+led giá 600,000đ/phòng | Đèn tuyp Philips+led giá 800,000đ/phòng |
| 6 | Bóng đèn chiếu sáng WC | Đèn tuyp Điện Quang giá 80,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 120,000đ/phòng | Đèn ốp trần giá 200,000đ/phòng | Đèn ốp trần giá 300,000đ/phòng |
| 7 | Đèn chiếu sáng trang trí ban công | Đèn giá 180,000đ/bộ | Đèn giá 220,000đ/bộ | Đèn giá 250,000đ/bộ | Đèn giá 300,000đ/bộ |
| 8 | Đèn chiếu sáng cầu thang | Đèn giá 150,000đ/bộ | Đèn giá 180,000đ/bộ | Đèn giá 210,000đ/bộ | Đèn giá 240,000đ/bộ |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Thiết Bị WC | |||||
| 1 | Bồn cầu | Inax đơn giá 1,700,000đ/bộ | Inax đơn giá 2,100,000đ/bộ | Inax đơn giá 3,100,000đ/bộ | Inax đơn giá 4,500,000đ/bộ |
| 2 | Dây cấp nước bồn cầu | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 3 | Lavabo | Inax đơn giá 350,000đ/bộ | Inax đơn giá 450,000đ/bộ | Inax đơn giá 700,000đ/bộ | Inax đơn giá 1,050,000đ/bộ |
| 4 | Vòi lavabo nóng lạnh | 250,000đ/bộ | 400,000đ/bộ | 600,000đ/bộ | 1,000,000đ/bộ |
| 5 | Dây cấp nước lavabo | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 6 | Ống xả lavabo | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ |
| 7 | Vòi sen tắm củ sen nóng lạnh | 450,000đ/bộ | 850,000đ/bộ | 1,100,000đ/bộ | 1,700,000đ/bộ |
| 8 | Vòi xịt WC | 100,000đ/bộ | 120,000đ/bộ | 150,000đ/bộ | 200,000đ/bộ |
| 9 | Gương WC + móc áo + hộp đựng giấy + phễu thu sàn | 250,000đ/1wc | 350,000đ/1wc | 700,000đ/1wc | 1,200,000đ/1wc |
| 10 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời | Tân Á Đại Thành 130l giá 5,500,000đ | Tân Á Đại Thành 160l giá 6,500,000đ | ||
| 11 | Máy bơm Panasonic | 950,000đ/cái | 950,000đ/cái | 1,150,000đ/cái | 1,150,000đ/cái |
| 12 | Bồn nước Đại Thành | 3,000,000đ/cái | 3,000,000đ/cái | 3,700,000đ/cái | 4,100,000đ/cái |
| 13 | Chân bồn nước | Sắt hình V4 đơn giá 2,000,000đ/bộ | Sắt hình V4 đơn giá 2,000,000đ/bộ | ||
| 14 | Phao cơ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ |
| 15 | Phao điện | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Bếp & Tủ Bếp | |||||
| 1 | Tủ bếp <= 4Md | Nhôm kính giả gỗ đơn giá 2,400,000đ/md | Gỗ công nghiệp MDF đơn giá 3,500,000đ/md | Gỗ nhập ngoại HDF đơn giá 3,700,000đ/md | Gỗ căm xe đơn giá 4,500,000đ/md |
| 2 | Đá mặt bàn bếp <= 4md nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ 600,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá đen Bagian 850,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá Kim sa 1,150,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá Xà cừ 1,700,000đ/1m2 hoặc tường ốp |
| 3 | Chậu rửa trên bàn bếp | 700,000đ/cái | 900,000đ/cái | 1,100,000đ/cái | 1,300,000đ/cái |
| 4 | Dây cấp nước chậu rửa | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 5 | Ống xả chậu rửa | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ |
| 6 | Vòi rửa nóng lạnh trên bàn bếp | 250,000đ/cái | 400,000đ/cái | 600,000đ/cái | 800,000đ/cái |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Cầu Thang | |||||
| 1 | Đá hoa cương nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ + vật tư phụ 600,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá đen Campuchia + vật tư phụ 850,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá Kim sa + vật tư phụ 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá Xà cừ + vật tư phụ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương |
| 2 | Len đá hoa cương cầu thang 10-12cm nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ 100,000đ/1md hoặc tương đương | Đá đen Campuchia 120,000đ/1md hoặc tương đương | Đá Kim sa 180,000đ/1md hoặc tương đương | Đá Xà cừ 250,000đ/1md hoặc tương đương |
| 3 | Lan can & tay vịn | Lan can sắt tay vịn sắt đơn giá 700,000đ/md | Lan can sắt + tay vịn gỗ Tràm đơn giá 900,000đ/md | Lan can kính cường lực & tay vịn gỗ căm xe đơn giá 1,400,000đ/md | Lan can sắt Mỹ nghệ & tay vịn gỗ đỏ đơn giá 2,200,000đ/md |
| 4 | Trụ đè ba | Trụ sắt
700,000đ/trụ |
Trụ gỗ Tràm
1,500,000đ/trụ |
Trụ gỗ căm xe
2,300,000đ/trụ |
Trụ gỗ đỏ
3,500,000đ/trụ |
| 5 | Ô lấy sáng cầu thang | Bông bảo vệ sắt 2x3cm + tấm lợp bulyu
Đơn giá 700,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x3cm + tấm lợp bulyu
Đơn giá 700,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm + kính cường lực 0.8mm
Đơn giá 1,100,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm + kính cường lực 10mm
Đơn giá 1,200,000/m2 |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Gạch Ốp Lát | |||||
| 1 | Gạch lát nền | 130,000đ/m2 | 180,000đ/m2 | 220,000đ/m2 | 270,000đ/m2 |
| 2 | Gạch ốp lát WC | 150,000đ/m2 | 165,000đ/m2 | 220,000đ/m2 | 270,000đ/m2 |
| 3 | Gạch ốp lát ban công + sân thượng | 120,000đ/m2 | 130,000đ/m2 | 155,000đ/m2 | 185,000đ/m2 |
| 4 | Gạch len tường | Cắt gạch cùng chủng loại | Cắt gạch cùng chủng loại | Cắt gạch cùng chủng loại bo cạnh | Cắt gạch cùng chủng loại kẻ chỉ bo cạnh |
| 5 | Gạch đá trang trí mặt tiền ngoài tầng trệt <=3m2 nếu có | Đá Kim sa 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương 3m2 | Đá Xà cừ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương 3m2 | ||
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| Phần Cửa | |||||
| 1 | Cửa cổng 4 cánh sắt | Sắt hộp tráng kẽm 3x6cm giá 1,200,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,500,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 |
| 2 | Cửa chính | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 3 | Cửa ra ban công + cửa sổ mặt tiền | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 1,900,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 4 | Cửa phòng ngủ | Nhôm kính hệ 1000 đơn giá 1,400,000đ/m2 | Gỗ công nghiệp HDF đơn giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 1,400,000đ/m2 | Gỗ Căm xe 4,100,000đ/m2 |
| 5 | Cửa WC | Nhôm hệ 750 giá 900,000đ/m2 | Nhôm hệ 750 giá 900,000đ/m2 | Nhôm hệ 1000 giá 1,400,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 6 | Sắt khung bảo vệ cửa sổ | Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
| 7 | Lan can mặt tiền | Sắt hộp tráng kẽm chào ô theo mẫu đơn giá 700,000đ/md | Sắt hộp tráng kẽm chào ô theo mẫu đơn giá 900,000đ/md | Lan can kính cường lực & tay vịn Inox đơn giá 1,300,000đ/md | Lan can sắt Mỹ nghệ đơn giá 2,200,000đ/md |
| 8 | Ổ khóa cửa chính + cửa ra ban công | Giá 180,000đ/bộ | Giá 200,000đ/bộ | Giá 220,000đ/bộ | Giá 300,000đ/bộ |
| 9 | Ổ khóa phòng | Giá 100,000đ/bộ | Giá 130,000đ/bộ | Giá 180,000đ/bộ | Giá 220,000đ/bộ |
| 10 | Trần Thạch Cao công nghệ + vật tư | Khung Toàn Châu
Đơn giá 125,000/m2 |
Khung Toàn Châu
Đơn giá 125,000/m2 |
Khung Vĩnh Tường
Đơn giá 150,000/m2 |
Khung Vĩnh Tường
Đơn giá 150,000/m2 |
Cách tính chi phí xây nhà 2 tầng 60m2

- Tầng trệt, 1,2,3,…. được tính 100% diện tích xây dựng.
- Tầng lửng 100% diện tích, ô thông tầng lửng 50%.
- Tầng mái (Sân thượng): 20 – 30%.
- Sân trước, sân sau: 50% diện tích móng.
- Tum (Chuồng cu, mái che cầu thang): 100% diện tích của phần tum.
- Ban công: 70% diện tích của ban công.
- Tầng bán hầm: 170% bán hầm độ sâu <=1.1m, Tầng hầm 200% hầm 1.1m < độ sâu < 2.5
👉 Báo giá sửa chữa nhà trọn gói
Cách tính diện tích xây dựng nhà 2 tầng 60m2
Ví dụ: Nhà 2 tầng 60m² (1 trệt 1 lầu)
Diện tích đất: 60m²/sàn (ví dụ: 5m × 12m)
Kết cấu giả định: móng băng, mái BTCT chống thấm – lát gạch, có ban công nhỏ
Bảng tính diện tích xây dựng nhà 2 tầng 60m²
| Hạng mục | Tỷ lệ | Cách tính | Diện tích (m²) |
|---|---|---|---|
| Móng băng | 50% | 60 × 50% | 30 |
| Tầng trệt | 100% | 60 × 100% | 60 |
| Lầu 1 | 100% | 60 × 100% | 60 |
| Mái BTCT chống thấm, lát gạch | 30% | 60 × 30% | 18 |
| Ban công | 70% | 6 × 70% | 4,2 |
| Tổng diện tích xây dựng | 172,2 m² ≈ 172 m² |
Dự toán chi phí xây nhà 2 tầng 60m² theo từng gói
Gói I: 4.850.000 × 172 = 834.200.000 VNĐ
Gói II: 5.250.000 × 172 = 903.000.000 VNĐ
Gói III: 5.650.000 × 172 = 971.800.000 VNĐ
Gói IV: 7.000.000 × 172 = 1.204.000.000 VNĐ
Lưu ý:
Giá trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm và yêu cầu chi tiết của công trình.
Chưa bao gồm các chi phí phát sinh như thiết kế nội thất, thay đổi vật liệu ngoài hợp đồng.
Hãy liên hệ trực tiếp với Hòa Hưng để được tư vấn kỹ hơn về báo giá hoàn toàn miễn phí 0909.168.584 – 0908.56.57.51

Giải pháp xây nhà 2 tầng 60m2 tiết kiệm chi phí
-
Chọn thiết kế vuông vức, hạn chế góc cạnh
-
Ưu tiên phong cách hiện đại
-
Sử dụng vật tư bền – giá hợp lý
-
Lựa chọn xây nhà 2 tầng trọn gói để kiểm soát ngân sách
-
Làm việc với nhà thầu uy tín, báo giá minh bạch

XEM THÊM:
Giá trọn gói xây nhà 2 tầng Gò Vấp | Giá tốt nhất, miễn phí GPXD
BÁO GIÁ XÂY NHÀ 2 TẦNG TRỌN GÓI TẠI BÌNH DƯƠNG
Xây nhà 1 trệt 1 lầu 4×12 Long An
Chi phí xây nhà 2 tầng tính theo m2 Tân Phú
📞Liên hệ tư vấn về chi phí xây nhà 2 tầng 60m2
Không có con số duy nhất cho câu hỏi xây nhà 2 tầng 60m2 hết bao nhiêu tiền, nhưng với cách tính đúng, lựa chọn phương án phù hợp và đồng hành cùng nhà thầu uy tín như Nhaxinhhcm, gia chủ hoàn toàn có thể:
-
Kiểm soát tốt ngân sách
-
Sở hữu ngôi nhà 2 tầng 60m2 đẹp – bền – đúng công năng
-
Hạn chế phát sinh chi phí ngoài dự toán
👉 Liên hệ Nhaxinhhcm ngay hôm nay để được tư vấn chi tiết, nhận báo giá xây nhà 2 tầng trọn gói minh bạch và giải pháp xây dựng tối ưu nhất cho ngôi nhà của bạn.
📞 Hotline: 0909.168.584 – 0908.56.57.51
🌐 Website: https://nhaxinhhcm.com/
🏢 Địa chỉ văn phòng: 23/43/5 Nguyễn Hữu Tiến, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, TP HCM
Hòa Hưng – Đơn vị xây nhà trọn gói tại TP.HCM và các tỉnh lân cận – Chuyên nghiệp, Uy tín, Minh bạch “Tận tâm vì ngôi nhà Việt”
CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HÒA HƯNG
✔ Tư vấn, khảo sát, báo giá,.. chi tiết, tận tâm.
✔ Không bán thầu, trực tiếp thi công.
✔ Minh bạch trong vật liệu xây dựng, đảm bảo giá cả và chất lượng tốt.
✔ Giám sát thi công chặt chẽ, nghiệm thu theo từng giai đoạn.
✔ Đảm bảo thương hiệu uy tín, giá cả hợp lý, dịch vụ chuyên nghiệp.
✔ Cam kết hỗ trợ pháp lý đầy đủ, hạn chế phát sinh chi phí tối đa.
✔ Cam kết bảo hành nhanh chóng, có mặt kịp thời khi khách có yêu cầu về sự. cố.
✔ Cam kết về thời gian: Đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng công trình tốt nhất. Đúng theo thiết kế và phong cách, nhu cầu của khách hàng.
✔ Thái độ làm việc chuyên nghiệp, tôn trọng, lắng nghe ý kiến và hỗ trợ khách hàng tận tâm.
✔ Cam kết đội ngũ thi công giàu kinh nghiệm. Có trình độ năng lực chuyên môn đem đến cho khách hàng công trình chắc chắn với thời gian.
XEM THÊM: XÂY DỰNG HÒA HƯNG – Facebook
Bài viết liên quan
Ngày Đẹp Động Thổ Tháng 12/2026- Bí Quyết Đón Tài Lộc Khi Thi Công
Ngày Đẹp Động Thổ Tháng 12/2026 - Bí Quyết Đón Tài Lộc Khi Thi Công Theo quan niệm dân gian, động thổ là nghi lễ mở đầu cho...
Giá Xây Nhà Trọn Gói Tại Hóc Môn: Bảng Báo Giá Mới Nhất 2026
Giá Xây Nhà Trọn Gói Tại Hóc Môn Và Củ Chi: Đâu Là Lựa Chọn Tối Ưu Nhất 2026? Giá Xây Nhà Trọn Gói Tại Hóc Môn đang...
Báo Giá Xây Nhà Trọn Gói Gò Vấp Mới Nhất 2026
Báo Giá Xây Nhà Trọn Gói Gò Vấp Mới Nhất 2026 Bạn đang tìm kiếm Báo Giá Xây Nhà Trọn Gói Gò Vấp Mới Nhất 2026? Nhaxinhhcm chính...
BÁO GIÁ XÂY DỰNG PHẦN THÔ TẠI ĐỒNG NAI
Xây dựng phần thô tại Đồng Nai – Nền móng vững chắc cho ngôi nhà mơ ước Xây dựng phần thô tại Đồng Nai đang trở thành lựa...
Chi Phí Xây Nhà 2 Tầng Tại Long Thành, Đồng Nai 2026: Cần Chuẩn Bị Bao Nhiêu?
Chi Phí Xây Nhà 2 Tầng Tại Long Thành, Đồng Nai 2026: Cần Chuẩn Bị Bao Nhiêu? Khu vực Long Thành, Đồng Nai đang thay da đổi thịt...
BÁO GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI TẠI THỦ ĐỨC NĂM 2026
Xây nhà trọn gói tại Thủ Đức năm 2026 - Chuẩn chất lượng, trọn niềm tin. Xây nhà trọn gói tại Thủ Đức năm 2026 đang trở thành...







Gửi yêu cầu báo giá
Quý khách có nhu cầu báo giá vui lòng điền thông tin bên dưới để chúng tôi tư vấn và báo giá chi tiết!