Xây Nhà 3 Tầng 50M2 Hết Bao Nhiêu Tiền?
Xây nhà 3 tầng 50m2 hết bao nhiêu tiền? Phân tích chi tiết chi phí từ A–Z
Xây nhà 3 tầng 50m2 hết bao nhiêu tiền? – Đây là câu hỏi được rất nhiều gia chủ quan tâm trong bối cảnh quỹ đất tại các đô thị lớn như TP.HCM, Hà Nội ngày càng thu hẹp. Với diện tích đất chỉ khoảng 50m², mô hình xây nhà 3 tầng đang trở thành giải pháp tối ưu, giúp mở rộng không gian sống theo chiều cao mà vẫn đảm bảo sự tiện nghi, hiện đại cho gia đình từ 3–6 người.
Chỉ với 50m² đất, nếu được thiết kế khoa học và hợp lý, một căn nhà 3 tầng hoàn toàn có thể đáp ứng đầy đủ công năng sinh hoạt như phòng khách, bếp, phòng ngủ, khu sinh hoạt chung, thậm chí là phòng làm việc hoặc sân thượng thư giãn. Tuy nhiên, đi cùng với những lợi ích đó là nỗi băn khoăn rất thực tế về chi phí: xây nhà 3 tầng 50m2 hết bao nhiêu tiền, chi phí có quá cao không và ngân sách cần chuẩn bị là bao nhiêu?
Bên cạnh vấn đề chi phí, nhiều gia chủ còn phân vân giữa việc lựa chọn xây nhà 3 tầng trọn gói hay tự thuê thiết kế, nhân công và mua vật tư từng phần để tiết kiệm chi phí. Mỗi phương án đều có những ưu – nhược điểm riêng, ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng công trình, tiến độ thi công và tổng chi phí xây dựng.

Xây nhà 3 tầng 50m2 là như thế nào?
Xây nhà 3 tầng 50m2 là hình thức xây dựng nhà ở trên diện tích đất 50m2 (ví dụ 5x10m, 4×12.5m…) với quy mô 1 trệt và 2 lầu. Tổng diện tích sàn sử dụng thường dao động từ 150m2 đến 165m2 tùy cách tính ban công, sân thượng và mái.
Mô hình xây nhà 3 tầng này rất phù hợp cho:
- Nhà phố trong hẻm nhỏ
- Nhà ở khu dân cư đông đúc
- Gia đình trẻ cần nhiều phòng ngủ
- Gia đình có nhu cầu vừa ở vừa kinh doanh
Nhờ tối ưu chiều cao, xây nhà 3 tầng trọn gói trên diện tích 50m2 giúp tiết kiệm chi phí mua đất mà vẫn đảm bảo công năng sử dụng.

Chi phí để xây dựng nhà 3 tầng 50m2 hết bao nhiêu tiền?
Dưới đây là bảng báo giá trọn gói từ Công ty Hòa Hưng – nhaxinhhcm, áp dụng cho nhà phố 3 tầng tiêu chuẩn tại TP.HCM và các tỉnh lân cận. Báo giá đã bao gồm nhân công và vật tư:
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ THÔ | |||||
| 1 | Sắt Thép | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát |
| 2 | Sắt xà gồ lợp mái tôn | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen |
| 3 | Tôn lợp mái | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á |
| 4 | Xi măng đổ bê tông | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng |
| 5 | Xi măng xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô |
| 6 | Cát bê tông | Hạt lớn | Hạt lớn | Hạt lớn | Hạt lớn |
| 7 | Cát xây tô | Hạt trung | Hạt trung | Hạt trung | Hạt trung |
| 8 | Đá 1×2 & 4×6 | Đồng Nai | Đồng Nai | Đồng Nai | Đồng Nai |
| 9 | Bê tông tươi hoặc trộn tại công trình | M250 | M250 | M250 | M250 |
| 10 | Gạch đinh 4x8x18cm | Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
| 11 | Gạch ống 8x8x18cm | Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,000đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,000đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,200đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,200đ/viên) |
| 12 | Đế âm & ống luồn dây điện | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 13 | Dây điện chiếu sáng | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi |
| 14 | Dây cáp tivi | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 15 | Dây cáp mạng | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 16 | Hệ thống nước lạnh | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 |
| 17 | Hệ thống nước nóng | Bình Minh loại 1 | Vesbo loại 1 | ||
| 18 | Hóa chất chống thấm ban công, sân thượng | CT-11A | CT-11A | CT-11A | CT-11A |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Phần Sơn Nước Sơn Dầu | |||||
| 1 | Bột trét nội thất & ngoại thất | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Dulux |
| 2 | Sơn lót ngoại thất cho mặt tiền | Sơn Maxilite | Sơn Maxilite | Sơn Jotun | Sơn Dulux |
| 3 | Sơn nước nội thất & ngoại thất mặt tiền | Sơn Maxilite | Sơn Maxilite | Sơn Jotun | Sơn Dulux |
| 4 | Sơn dầu sơn chống xỉ | Sơn Expo | Sơn Expo | Sơn Jotun | Sơn Jotun |
| 5 | Hóa chất chống thấm vách sông | CT-11A | CT-11A | CT-11A | CT-11A |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Thiết Bị Chiếu Sáng | |||||
| 3 | Công tắc ổ cắm điện | Sino | Sino | Panasonic | Panasonic |
| 4 | Bóng đèn chiếu sáng phòng khách | Đèn tuyp Điện Quang giá 220,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 370,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 600,000đ/phòng | Đèn tuyp Philips giá 800,000đ/phòng |
| 5 | Bóng đèn chiếu sáng phòng bếp, phòng ngủ | Đèn tuyp Điện Quang giá 220,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 370,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang+led giá 600,000đ/phòng | Đèn tuyp Philips+led giá 800,000đ/phòng |
| 6 | Bóng đèn chiếu sáng WC | Đèn tuyp Điện Quang giá 80,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 120,000đ/phòng | Đèn ốp trần giá 200,000đ/phòng | Đèn ốp trần giá 300,000đ/phòng |
| 7 | Đèn chiếu sáng trang trí ban công | Đèn giá 180,000đ/bộ | Đèn giá 220,000đ/bộ | Đèn giá 250,000đ/bộ | Đèn giá 300,000đ/bộ |
| 8 | Đèn chiếu sáng cầu thang | Đèn giá 150,000đ/bộ | Đèn giá 180,000đ/bộ | Đèn giá 210,000đ/bộ | Đèn giá 240,000đ/bộ |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Thiết Bị WC | |||||
| 1 | Bồn cầu | Inax đơn giá 1,700,000đ/bộ | Inax đơn giá 2,100,000đ/bộ | Inax đơn giá 3,100,000đ/bộ | Inax đơn giá 4,500,000đ/bộ |
| 2 | Dây cấp nước bồn cầu | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 3 | Lavabo | Inax đơn giá 350,000đ/bộ | Inax đơn giá 450,000đ/bộ | Inax đơn giá 700,000đ/bộ | Inax đơn giá 1,050,000đ/bộ |
| 4 | Vòi lavabo nóng lạnh | 250,000đ/bộ | 400,000đ/bộ | 600,000đ/bộ | 1,000,000đ/bộ |
| 5 | Dây cấp nước lavabo | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 6 | Ống xả lavabo | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ |
| 7 | Vòi sen tắm củ sen nóng lạnh | 450,000đ/bộ | 850,000đ/bộ | 1,100,000đ/bộ | 1,700,000đ/bộ |
| 8 | Vòi xịt WC | 100,000đ/bộ | 120,000đ/bộ | 150,000đ/bộ | 200,000đ/bộ |
| 9 | Gương WC + móc áo + hộp đựng giấy + phễu thu sàn | 250,000đ/1wc | 350,000đ/1wc | 700,000đ/1wc | 1,200,000đ/1wc |
| 10 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời | Tân Á Đại Thành 130l giá 5,500,000đ | Tân Á Đại Thành 160l giá 6,500,000đ | ||
| 11 | Máy bơm Panasonic | 950,000đ/cái | 950,000đ/cái | 1,150,000đ/cái | 1,150,000đ/cái |
| 12 | Bồn nước Đại Thành | 3,000,000đ/cái | 3,000,000đ/cái | 3,700,000đ/cái | 4,100,000đ/cái |
| 13 | Chân bồn nước | Sắt hình V4 đơn giá 2,000,000đ/bộ | Sắt hình V4 đơn giá 2,000,000đ/bộ | ||
| 14 | Phao cơ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ |
| 15 | Phao điện | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Bếp & Tủ Bếp | |||||
| 1 | Tủ bếp <= 4Md | Nhôm kính giả gỗ đơn giá 2,400,000đ/md | Gỗ công nghiệp MDF đơn giá 3,500,000đ/md | Gỗ nhập ngoại HDF đơn giá 3,700,000đ/md | Gỗ căm xe đơn giá 4,500,000đ/md |
| 2 | Đá mặt bàn bếp <= 4md nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ 600,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá đen Bagian 850,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá Kim sa 1,150,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá Xà cừ 1,700,000đ/1m2 hoặc tường ốp |
| 3 | Chậu rửa trên bàn bếp | 700,000đ/cái | 900,000đ/cái | 1,100,000đ/cái | 1,300,000đ/cái |
| 4 | Dây cấp nước chậu rửa | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 5 | Ống xả chậu rửa | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ |
| 6 | Vòi rửa nóng lạnh trên bàn bếp | 250,000đ/cái | 400,000đ/cái | 600,000đ/cái | 800,000đ/cái |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Cầu Thang | |||||
| 1 | Đá hoa cương nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ + vật tư phụ 600,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá đen Campuchia + vật tư phụ 850,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá Kim sa + vật tư phụ 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá Xà cừ + vật tư phụ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương |
| 2 | Len đá hoa cương cầu thang 10-12cm nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ 100,000đ/1md hoặc tương đương | Đá đen Campuchia 120,000đ/1md hoặc tương đương | Đá Kim sa 180,000đ/1md hoặc tương đương | Đá Xà cừ 250,000đ/1md hoặc tương đương |
| 3 | Lan can & tay vịn | Lan can sắt tay vịn sắt đơn giá 700,000đ/md | Lan can sắt + tay vịn gỗ Tràm đơn giá 900,000đ/md | Lan can kính cường lực & tay vịn gỗ căm xe đơn giá 1,400,000đ/md | Lan can sắt Mỹ nghệ & tay vịn gỗ đỏ đơn giá 2,200,000đ/md |
| 4 | Trụ đè ba | Trụ sắt
700,000đ/trụ |
Trụ gỗ Tràm
1,500,000đ/trụ |
Trụ gỗ căm xe
2,300,000đ/trụ |
Trụ gỗ đỏ
3,500,000đ/trụ |
| 5 | Ô lấy sáng cầu thang | Bông bảo vệ sắt 2x3cm + tấm lợp bulyu
Đơn giá 700,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x3cm + tấm lợp bulyu
Đơn giá 700,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm + kính cường lực 0.8mm
Đơn giá 1,100,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm + kính cường lực 10mm
Đơn giá 1,200,000/m2 |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Gạch Ốp Lát | |||||
| 1 | Gạch lát nền | 130,000đ/m2 | 180,000đ/m2 | 220,000đ/m2 | 270,000đ/m2 |
| 2 | Gạch ốp lát WC | 150,000đ/m2 | 165,000đ/m2 | 220,000đ/m2 | 270,000đ/m2 |
| 3 | Gạch ốp lát ban công + sân thượng | 120,000đ/m2 | 130,000đ/m2 | 155,000đ/m2 | 185,000đ/m2 |
| 4 | Gạch len tường | Cắt gạch cùng chủng loại | Cắt gạch cùng chủng loại | Cắt gạch cùng chủng loại bo cạnh | Cắt gạch cùng chủng loại kẻ chỉ bo cạnh |
| 5 | Gạch đá trang trí mặt tiền ngoài tầng trệt <=3m2 nếu có | Đá Kim sa 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương 3m2 | Đá Xà cừ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương 3m2 | ||
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| Phần Cửa | |||||
| 1 | Cửa cổng 4 cánh sắt | Sắt hộp tráng kẽm 3x6cm giá 1,200,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,500,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 |
| 2 | Cửa chính | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 3 | Cửa ra ban công + cửa sổ mặt tiền | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 1,900,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 4 | Cửa phòng ngủ | Nhôm kính hệ 1000 đơn giá 1,400,000đ/m2 | Gỗ công nghiệp HDF đơn giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 1,400,000đ/m2 | Gỗ Căm xe 4,100,000đ/m2 |
| 5 | Cửa WC | Nhôm hệ 750 giá 900,000đ/m2 | Nhôm hệ 750 giá 900,000đ/m2 | Nhôm hệ 1000 giá 1,400,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 6 | Sắt khung bảo vệ cửa sổ | Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
| 7 | Lan can mặt tiền | Sắt hộp tráng kẽm chào ô theo mẫu đơn giá 700,000đ/md | Sắt hộp tráng kẽm chào ô theo mẫu đơn giá 900,000đ/md | Lan can kính cường lực & tay vịn Inox đơn giá 1,300,000đ/md | Lan can sắt Mỹ nghệ đơn giá 2,200,000đ/md |
| 8 | Ổ khóa cửa chính + cửa ra ban công | Giá 180,000đ/bộ | Giá 200,000đ/bộ | Giá 220,000đ/bộ | Giá 300,000đ/bộ |
| 9 | Ổ khóa phòng | Giá 100,000đ/bộ | Giá 130,000đ/bộ | Giá 180,000đ/bộ | Giá 220,000đ/bộ |
| 10 | Trần Thạch Cao công nghệ + vật tư | Khung Toàn Châu
Đơn giá 125,000/m2 |
Khung Toàn Châu
Đơn giá 125,000/m2 |
Khung Vĩnh Tường
Đơn giá 150,000/m2 |
Khung Vĩnh Tường
Đơn giá 150,000/m2 |
Cách tính chi phí xây nhà 3 tầng 50m2
- Móng đơn (Tính 30% – 50% diện tích xây dựng tầng trệt).
- Móng đài cọc (Tính 40 – 60% diện tích xây dựng tầng trệt)
- Móng băng (Tính 50 – 70% diện tích xây dựng tầng trệt)

- Tầng trệt, 1,2,3,…: được tính 100% diện tích xây dựng.
- Tầng lửng 100% diện tích, ô thông tầng lửng 70 – 100% diện tích ô thông tầng lửng.
- Tầng mái (Sân thượng): 30 – 50%.
- Sân trước, sân sau: 50% diện tích móng.
- Tum (Chuồng cu, mái che cầu thang): 100% diện tích của phần tum.
- Ban công: 70% diện tích của ban công.
- Tầng bán hầm: 170% bán hầm độ sâu <=1.1m ,Tầng hầm 200% hầm 1.1m < độ sâu < 2.5 m
👉 Báo giá sửa chữa nhà trọn gói
Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí xây nhà 3 tầng 50m2
Vị trí xây dựng
Vị trí công trình tác động trực tiếp đến chi phí thi công nhà 3 tầng 50m².
-
Nhà trong hẻm nhỏ, hẻm sâu, xe tải khó tiếp cận sẽ phát sinh thêm chi phí vận chuyển vật tư thủ công, bốc vác, trung chuyển → tổng chi phí tăng.
-
Nhà mặt tiền, đường rộng, xe cơ giới ra vào thuận lợi giúp tiết kiệm chi phí nhân công, vận chuyển và rút ngắn tiến độ thi công → chi phí xây nhà 3 tầng được tối ưu hơn.
Kiểu kiến trúc
Phong cách thiết kế quyết định mức độ phức tạp của kết cấu và chi tiết hoàn thiện:
-
Nhà phố hiện đại: thiết kế đơn giản, ít hoa văn, thi công nhanh → chi phí xây dựng tối ưu nhất.
-
Nhà tân cổ điển: có phào chỉ, chi tiết trang trí → chi phí cao hơn khoảng 5–10% so với nhà hiện đại.
-
Nhà cổ điển: yêu cầu kỹ thuật cao, nhiều chi tiết thủ công → chi phí xây nhà 3 tầng 50m² cao nhất.
Vật liệu hoàn thiện
Vật liệu hoàn thiện ảnh hưởng lớn đến giá xây nhà trọn gói:
-
Gạch ốp lát, sơn nước, trần thạch cao
-
Thiết bị vệ sinh, thiết bị chiếu sáng
-
Cửa (nhôm kính, gỗ, thép), lan can, tay vịn cầu thang
Vật liệu càng cao cấp, thương hiệu càng tốt thì chi phí xây nhà 3 tầng càng tăng.
Công năng sử dụng
Nhu cầu sử dụng của gia đình cũng là yếu tố quan trọng:
-
Nhà có thang máy, nhiều phòng ngủ, nhiều WC
-
Sử dụng nội thất thông minh, hệ thống điện – nước phức tạp
-
Bố trí phòng làm việc, phòng thờ, sân thượng, giếng trời
Tất cả những yếu tố này đều làm tăng khối lượng thi công và kéo theo chi phí xây nhà 3 tầng 50m² cao hơn.

Có nên chọn xây nhà 3 tầng trọn gói không?
Ưu điểm của xây nhà trọn gói
Không lo phát sinh chi phí
Xây nhà trọn gói giúp gia chủ kiểm soát ngân sách ngay từ đầu. Mọi hạng mục từ thiết kế, vật tư đến thi công đều được báo giá rõ ràng, hạn chế tối đa tình trạng phát sinh ngoài dự kiến.
Có bản vẽ thiết kế chuyên nghiệp
Gia chủ được tư vấn và thiết kế bởi kiến trúc sư, đảm bảo công năng sử dụng hợp lý, thẩm mỹ cao và phù hợp diện tích nhà 3 tầng.
Tiết kiệm thời gian và công sức quản lý
Nhà thầu chịu trách nhiệm toàn bộ quá trình thi công. Gia chủ không cần theo sát từng hạng mục, không phải lo mua vật tư hay điều phối nhân công.
Chế độ bảo hành rõ ràng
Công trình được bảo hành kết cấu và hoàn thiện theo hợp đồng, giúp gia chủ yên tâm trong quá trình sử dụng lâu dài.
Nhược điểm của xây nhà trọn gói
Cần lựa chọn nhà thầu uy tín
Chất lượng công trình phụ thuộc lớn vào năng lực nhà thầu. Nếu chọn đơn vị thiếu kinh nghiệm, rủi ro về tiến độ và chất lượng có thể xảy ra.
Giá ban đầu có thể cao hơn tự làm từng phần
So với việc tự thuê thiết kế và thi công riêng lẻ, chi phí xây nhà trọn gói ban đầu có thể cao hơn, nhưng đổi lại là sự tiện lợi và hạn chế rủi ro phát sinh.
XEM THÊM:
Chi phí xây nhà 3 tầng Tây Ninh mới nhất – Bảng báo giá chi tiết
CHI PHÍ XÂY NHÀ 3 TẦNG TRỌN GÓI TẠI TP.HCM
BÁO GIÁ XÂY NHÀ 3 TẦNG ĐỒNG NAI
BÁO GIÁ XÂY NHÀ 3 TẦNG LONG AN

📞Liên hệ tư vấn về chi phí xây nhà 3 tầng 50m2
Nhaxinhhcm.com là đơn vị chuyên:
- Thiết kế – thi công xây nhà 3 tầng
- Nhận xây nhà 3 tầng 50m2 trọn gói
- Cam kết không phát sinh chi phí
- Bảo hành kết cấu lâu dài
Với nhiều năm kinh nghiệm, chúng tôi đã thực hiện hàng trăm công trình xây nhà trọn gói tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.
📞 Hotline: 0909.168.584 – 0908.56.57.51
🌐 Website: https://nhaxinhhcm.com/
🏢 Địa chỉ văn phòng: 23/43/5 Nguyễn Hữu Tiến, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, TP HCM
Hòa Hưng – Đơn vị xây nhà trọn gói tại TP.HCM và các tỉnh lân cận – Chuyên nghiệp, Uy tín, Minh bạch “Tận tâm vì ngôi nhà Việt”
CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HÒA HƯNG
✔ Tư vấn, khảo sát, báo giá,.. chi tiết, tận tâm.
✔ Không bán thầu, trực tiếp thi công.
✔ Minh bạch trong vật liệu xây dựng, đảm bảo giá cả và chất lượng tốt.
✔ Giám sát thi công chặt chẽ, nghiệm thu theo từng giai đoạn.
✔ Đảm bảo thương hiệu uy tín, giá cả hợp lý, dịch vụ chuyên nghiệp.
✔ Cam kết hỗ trợ pháp lý đầy đủ, hạn chế phát sinh chi phí tối đa.
✔ Cam kết bảo hành nhanh chóng, có mặt kịp thời khi khách có yêu cầu về sự. cố.
✔ Cam kết về thời gian: Đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng công trình tốt nhất. Đúng theo thiết kế và phong cách, nhu cầu của khách hàng.
✔ Thái độ làm việc chuyên nghiệp, tôn trọng, lắng nghe ý kiến và hỗ trợ khách hàng tận tâm.
✔ Cam kết đội ngũ thi công giàu kinh nghiệm. Có trình độ năng lực chuyên môn đem đến cho khách hàng công trình chắc chắn với thời gian.
XEM THÊM: XÂY DỰNG HÒA HƯNG – Facebook
Bài viết liên quan
ĐƠN GIÁ XÂY NHÀ PHẦN THÔ TẠI BÌNH TÂN NĂM 2026
Xây nhà phần thô tại Bình Tân năm 2026 – Nền tảng vững chắc cho tổ ấm bền lâu Xây nhà phần thô tại Bình Tân năm 2026...
CHI PHÍ XÂY NHÀ 1 TRỆT 2 LẦU 5×20 KHOẢNG BAO NHIÊU TIỀN?
Xây nhà 1 trệt 2 lầu - Báo giá và cách tính chi tiết Xây nhà 1 trệt 2 lầu đang là xu hướng được nhiều gia đình...
XÂY NHÀ 3 TẦNG 70M2 HẾT BAO NHIÊU TIỀN?
Xây nhà 3 tầng 70m2 – cập nhật báo giá trọn gói năm 2026 Xây nhà 3 tầng 70m2 là lựa chọn lý tưởng cho những gia đình...
XÂY NHÀ 1 TRỆT 3 LẦU TẠI GÒ VẤP | XÂY NHÀ TRỌN GÓI
XÂY NHÀ 1 TRỆT 3 LẦU TẠI GÒ VẤP | XÂY NHÀ TRỌN GÓI – NHÀ XINH HCM Xây Nhà 1 Trệt 3 Lầu Tại Gò Vấp –...
MẪU NHÀ 2 TẦNG MÁI CHE HIỆN ĐẠI | XÂY NHÀ TRỌN GÓI
Mẫu nhà 2 tầng mái che – xu hướng kiến trúc được yêu thích Mẫu nhà 2 tầng mái che đang trở thành xu hướng được nhiều gia...
XÂY NHÀ 1 TRỆT 1 LẦU VŨNG TÀU | XÂY NHÀ TRỌN GÓI
XÂY NHÀ 1 TRỆT 1 LẦU VŨNG TÀU | DỊCH VỤ XÂY NHÀ TRỌN GÓI UY TÍN Vũng Tàu không chỉ là thành phố du lịch biển sầm...







Gửi yêu cầu báo giá
Quý khách có nhu cầu báo giá vui lòng điền thông tin bên dưới để chúng tôi tư vấn và báo giá chi tiết!