Xây nhà cấp 4 bao nhiêu tiền 1m2? Báo giá xây nhà cấp 4 trọn gói mới nhất 2026 tại Nhaxinhhcm
Xây nhà cấp 4 bao nhiêu tiền 1m2? Đây là câu hỏi được rất nhiều gia chủ quan tâm khi có nhu cầu xây nhà ở thực, đặc biệt là các gia đình trẻ, người lớn tuổi hoặc những ai mong muốn một không gian sống tiện nghi, chi phí hợp lý. Trong bối cảnh giá đất và chi phí xây dựng ngày càng tăng, việc tìm hiểu chính xác xây nhà cấp 4 bao nhiêu tiền 1m2 sẽ giúp gia chủ chủ động tài chính, tránh phát sinh không mong muốn.
Nhaxinhhcm – đơn vị xây nhà trọn gói uy tín nhiều năm kinh nghiệm – sẽ giúp bạn giải đáp chi tiết câu hỏi xây nhà cấp 4 bao nhiêu tiền 1m2, đồng thời cung cấp bảng giá xây nhà cấp 4 trọn gói, các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí và giải pháp tối ưu ngân sách hiệu quả nhất năm 2026.
Xây nhà cấp 4 bao nhiêu tiền 1m2 năm 2026?
Tính đến năm 2026, đơn giá xây nhà cấp 4 trên thị trường có sự dao động tùy theo khu vực, vật tư và yêu cầu thiết kế. Theo khảo sát thực tế từ Nhaxinhhcm:
Như vậy, nếu gia chủ đang thắc mắc xây nhà cấp 4 bao nhiêu tiền 1m2, thì mức giá trung bình hiện nay cho xây nhà cấp 4 trọn gói sẽ rơi vào khoảng 5 – 7 triệu đồng/m2, tùy gói vật tư.
Vì sao nhiều người tìm kiếm “xây nhà cấp 4 bao nhiêu tiền 1m2?”
Không phải ngẫu nhiên mà cụm từ xây nhà cấp 4 bao nhiêu tiền 1m2 luôn nằm trong top tìm kiếm mỗi năm. Nguyên nhân là bởi:
-
Nhà cấp 4 phù hợp với ngân sách trung bình
-
Chi phí xây dựng dễ kiểm soát
-
Thời gian thi công nhanh
-
Phù hợp xây ở nông thôn, ngoại ô và cả thành phố
-
Dễ cải tạo, nâng cấp trong tương lai
Chính vì vậy, việc nắm rõ xây nhà cấp 4 bao nhiêu tiền 1m2 là bước đầu tiên và quan trọng nhất khi lập kế hoạch xây nhà cấp 4.

Bảng giá xây nhà cấp 4 trọn gói tại Nhaxinhhcm
CHI PHÍ XÂY NHÀ CẤP 4 VẬT TƯ THÔ
| STT |
Vật Tư |
Gói Số I
4.850.000 VNĐ |
Gói Số II
5.250.000 VNĐ |
Gói Số III
5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV
7.000.000 VNĐ |
| VẬT TƯ THÔ |
| 1 |
Sắt Thép |
Việt Nhật hoặc Hòa Phát |
Việt Nhật hoặc Hòa Phát |
Việt Nhật hoặc Hòa Phát |
Việt Nhật hoặc Hòa Phát |
| 2 |
Sắt xà gồ lợp mái tôn |
Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen |
Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen |
Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen |
Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen |
| 3 |
Tôn lợp mái |
Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á |
Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á |
Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á |
Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á |
| 4 |
Xi măng đổ bê tông |
Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng |
Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng |
Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng |
Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng |
| 5 |
Xi măng xây tô |
Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô |
Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô |
Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô |
Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô |
| 6 |
Cát bê tông |
Hạt lớn |
Hạt lớn |
Hạt lớn |
Hạt lớn |
| 7 |
Cát xây tô |
Hạt trung |
Hạt trung |
Hạt trung |
Hạt trung |
| 8 |
Đá 1×2 & 4×6 |
Đồng Nai |
Đồng Nai |
Đồng Nai |
Đồng Nai |
| 9 |
Bê tông tươi hoặc trộn tại công trình |
M250 |
M250 |
M250 |
M250 |
| 10 |
Gạch đinh 4x8x18cm |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
| 11 |
Gạch ống 8x8x18cm |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,000đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,000đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,200đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,200đ/viên) |
| 12 |
Đế âm & ống luồn dây điện |
Sino |
Sino |
Cáp Sino |
Cáp Sino |
| 13 |
Dây điện chiếu sáng |
Cáp Cadivi |
Cáp Cadivi |
Cáp Cadivi |
Cáp Cadivi |
| 14 |
Dây cáp tivi |
Sino |
Sino |
Cáp Sino |
Cáp Sino |
| 15 |
Dây cáp mạng |
Sino |
Sino |
Cáp Sino |
Cáp Sino |
| 16 |
Hệ thống nước lạnh |
Bình Minh loại 1 |
Bình Minh loại 1 |
Bình Minh loại 1 |
Bình Minh loại 1 |
| 17 |
Hệ thống nước nóng |
|
|
Bình Minh loại 1 |
Vesbo loại 1 |
| 18 |
Hóa chất chống thấm ban công, sân thượng |
CT-11A |
CT-11A |
CT-11A |
CT-11A |
CHI PHÍ XÂY NHÀ CẤP 4 VẬT TƯ HOÀN THIỆN
| STT |
Vật Tư |
Gói Số I
4.850.000 VNĐ |
Gói Số II
5.250.000 VNĐ |
Gói Số III
5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV
7.000.000 VNĐ |
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN |
| Phần Sơn Nước Sơn Dầu |
| 1 |
Bột trét nội thất & ngoại thất |
Bột trét Việt Mỹ |
Bột trét Việt Mỹ |
Bột trét Việt Mỹ |
Bột trét Dulux |
| 2 |
Sơn lót ngoại thất cho mặt tiền |
Sơn Maxilite |
Sơn Maxilite |
Sơn Jotun |
Sơn Dulux |
| 3 |
Sơn nước nội thất & ngoại thất mặt tiền |
Sơn Maxilite |
Sơn Maxilite |
Sơn Jotun |
Sơn Dulux |
| 4 |
Sơn dầu sơn chống xỉ |
Sơn Expo |
Sơn Expo |
Sơn Jotun |
Sơn Jotun |
| 5 |
Hóa chất chống thấm vách sông |
CT-11A |
CT-11A |
CT-11A |
CT-11A |
| STT |
Vật Tư |
Gói Số I
4.850.000 VNĐ |
Gói Số II
5.250.000 VNĐ |
Gói Số III
5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV
7.000.000 VNĐ |
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN |
| Thiết Bị Chiếu Sáng |
| 3 |
Công tắc ổ cắm điện |
Sino |
Sino |
Panasonic |
Panasonic |
| 4 |
Bóng đèn chiếu sáng phòng khách |
Đèn tuyp Điện Quang giá 220,000đ/phòng |
Đèn tuyp Điện Quang giá 370,000đ/phòng |
Đèn tuyp Điện Quang giá 600,000đ/phòng |
Đèn tuyp Philips giá 800,000đ/phòng |
| 5 |
Bóng đèn chiếu sáng phòng bếp, phòng ngủ |
Đèn tuyp Điện Quang giá 220,000đ/phòng |
Đèn tuyp Điện Quang giá 370,000đ/phòng |
Đèn tuyp Điện Quang+led giá 600,000đ/phòng |
Đèn tuyp Philips+led giá 800,000đ/phòng |
| 6 |
Bóng đèn chiếu sáng WC |
Đèn tuyp Điện Quang giá 80,000đ/phòng |
Đèn tuyp Điện Quang giá 120,000đ/phòng |
Đèn ốp trần giá 200,000đ/phòng |
Đèn ốp trần giá 300,000đ/phòng |
| 7 |
Đèn chiếu sáng trang trí ban công |
Đèn giá 180,000đ/bộ |
Đèn giá 220,000đ/bộ |
Đèn giá 250,000đ/bộ |
Đèn giá 300,000đ/bộ |
| 8 |
Đèn chiếu sáng cầu thang |
Đèn giá 150,000đ/bộ |
Đèn giá 180,000đ/bộ |
Đèn giá 210,000đ/bộ |
Đèn giá 240,000đ/bộ |
| STT |
Vật Tư |
Gói Số I
4.850.000 VNĐ |
Gói Số II
5.250.000 VNĐ |
Gói Số III
5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV
7.000.000 VNĐ |
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN |
| Thiết Bị WC |
| 1 |
Bồn cầu |
Inax đơn giá 1,700,000đ/bộ |
Inax đơn giá 2,100,000đ/bộ |
Inax đơn giá 3,100,000đ/bộ |
Inax đơn giá 4,500,000đ/bộ |
| 2 |
Dây cấp nước bồn cầu |
Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ |
Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ |
Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 3 |
Lavabo |
Inax đơn giá 350,000đ/bộ |
Inax đơn giá 450,000đ/bộ |
Inax đơn giá 700,000đ/bộ |
Inax đơn giá 1,050,000đ/bộ |
| 4 |
Vòi lavabo nóng lạnh |
250,000đ/bộ |
400,000đ/bộ |
600,000đ/bộ |
1,000,000đ/bộ |
| 5 |
Dây cấp nước lavabo |
Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ |
Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ |
Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 6 |
Ống xả lavabo |
Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ |
Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ |
Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ |
Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ |
| 7 |
Vòi sen tắm củ sen nóng lạnh |
450,000đ/bộ |
850,000đ/bộ |
1,100,000đ/bộ |
1,700,000đ/bộ |
| 8 |
Vòi xịt WC |
100,000đ/bộ |
120,000đ/bộ |
150,000đ/bộ |
200,000đ/bộ |
| 9 |
Gương WC + móc áo + hộp đựng giấy + phễu thu sàn |
250,000đ/1wc |
350,000đ/1wc |
700,000đ/1wc |
1,200,000đ/1wc |
| 10 |
Máy nước nóng năng lượng mặt trời |
|
|
Tân Á Đại Thành 130l giá 5,500,000đ |
Tân Á Đại Thành 160l giá 6,500,000đ |
| 11 |
Máy bơm Panasonic |
950,000đ/cái |
950,000đ/cái |
1,150,000đ/cái |
1,150,000đ/cái |
| 12 |
Bồn nước Đại Thành |
3,000,000đ/cái |
3,000,000đ/cái |
3,700,000đ/cái |
4,100,000đ/cái |
| 13 |
Chân bồn nước |
|
|
Sắt hình V4 đơn giá 2,000,000đ/bộ |
Sắt hình V4 đơn giá 2,000,000đ/bộ |
| 14 |
Phao cơ |
Đơn giá 120,000đ/bộ |
Đơn giá 120,000đ/bộ |
Đơn giá 120,000đ/bộ |
Đơn giá 120,000đ/bộ |
| 15 |
Phao điện |
Đơn giá 150,000đ/bộ |
Đơn giá 150,000đ/bộ |
Đơn giá 150,000đ/bộ |
Đơn giá 150,000đ/bộ |
| STT |
Vật Tư |
Gói Số I
4.850.000 VNĐ |
Gói Số II
5.250.000 VNĐ |
Gói Số III
5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV
7.000.000 VNĐ |
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN |
| Bếp & Tủ Bếp |
| 1 |
Tủ bếp <= 4Md |
Nhôm kính giả gỗ đơn giá 2,400,000đ/md |
Gỗ công nghiệp MDF đơn giá 3,500,000đ/md |
Gỗ nhập ngoại HDF đơn giá 3,700,000đ/md |
Gỗ căm xe đơn giá 4,500,000đ/md |
| 2 |
Đá mặt bàn bếp <= 4md nhân công và vật tư |
Đá tím mông cổ 600,000đ/1m2 hoặc tường ốp |
Đá đen Bagian 850,000đ/1m2 hoặc tường ốp |
Đá Kim sa 1,150,000đ/1m2 hoặc tường ốp |
Đá Xà cừ 1,700,000đ/1m2 hoặc tường ốp |
| 3 |
Chậu rửa trên bàn bếp |
700,000đ/cái |
900,000đ/cái |
1,100,000đ/cái |
1,300,000đ/cái |
| 4 |
Dây cấp nước chậu rửa |
Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ |
Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ |
Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 5 |
Ống xả chậu rửa |
Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ |
Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ |
Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ |
Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ |
| 6 |
Vòi rửa nóng lạnh trên bàn bếp |
250,000đ/cái |
400,000đ/cái |
600,000đ/cái |
800,000đ/cái |
| STT |
Vật Tư |
Gói Số I
4.850.000 VNĐ |
Gói Số II
5.250.000 VNĐ |
Gói Số III
5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV
7.000.000 VNĐ |
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN |
| Cầu Thang |
| 1 |
Đá hoa cương nhân công và vật tư |
Đá tím mông cổ + vật tư phụ 600,000đ/1m2 hoặc tương đương |
Đá đen Campuchia + vật tư phụ 850,000đ/1m2 hoặc tương đương |
Đá Kim sa + vật tư phụ 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương |
Đá Xà cừ + vật tư phụ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương |
| 2 |
Len đá hoa cương cầu thang 10-12cm nhân công và vật tư |
Đá tím mông cổ 100,000đ/1md hoặc tương đương |
Đá đen Campuchia 120,000đ/1md hoặc tương đương |
Đá Kim sa 180,000đ/1md hoặc tương đương |
Đá Xà cừ 250,000đ/1md hoặc tương đương |
| 3 |
Lan can & tay vịn |
Lan can sắt tay vịn sắt đơn giá 700,000đ/md |
Lan can sắt + tay vịn gỗ Tràm đơn giá 900,000đ/md |
Lan can kính cường lực & tay vịn gỗ căm xe đơn giá 1,400,000đ/md |
Lan can sắt Mỹ nghệ & tay vịn gỗ đỏ đơn giá 2,200,000đ/md |
| 4 |
Trụ đè ba |
Trụ sắt
700,000đ/trụ |
Trụ gỗ Tràm
1,500,000đ/trụ |
Trụ gỗ căm xe
2,300,000đ/trụ |
Trụ gỗ đỏ
3,500,000đ/trụ |
| 5 |
Ô lấy sáng cầu thang |
Bông bảo vệ sắt 2x3cm + tấm lợp bulyu
Đơn giá 700,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x3cm + tấm lợp bulyu
Đơn giá 700,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm + kính cường lực 0.8mm
Đơn giá 1,100,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm + kính cường lực 10mm
Đơn giá 1,200,000/m2 |
| STT |
Vật Tư |
Gói Số I
4.850.000 VNĐ |
Gói Số II
5.250.000 VNĐ |
Gói Số III
5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV
7.000.000 VNĐ |
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN |
| Gạch Ốp Lát |
| 1 |
Gạch lát nền |
130,000đ/m2 |
180,000đ/m2 |
220,000đ/m2 |
270,000đ/m2 |
| 2 |
Gạch ốp lát WC |
150,000đ/m2 |
165,000đ/m2 |
220,000đ/m2 |
270,000đ/m2 |
| 3 |
Gạch ốp lát ban công + sân thượng |
120,000đ/m2 |
130,000đ/m2 |
155,000đ/m2 |
185,000đ/m2 |
| 4 |
Gạch len tường |
Cắt gạch cùng chủng loại |
Cắt gạch cùng chủng loại |
Cắt gạch cùng chủng loại bo cạnh |
Cắt gạch cùng chủng loại kẻ chỉ bo cạnh |
| 5 |
Gạch đá trang trí mặt tiền ngoài tầng trệt <=3m2 nếu có |
|
|
Đá Kim sa 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương 3m2 |
Đá Xà cừ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương 3m2 |
| STT |
Vật Tư |
Gói Số I
4.850.000 VNĐ |
Gói Số II
5.250.000 VNĐ |
Gói Số III
5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV
7.000.000 VNĐ |
| Phần Cửa |
| 1 |
Cửa cổng 4 cánh sắt |
Sắt hộp tráng kẽm 3x6cm giá 1,200,000đ/m2 |
Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 |
Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,500,000đ/m2 |
Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 |
| 2 |
Cửa chính |
Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 |
Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 |
Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 3 |
Cửa ra ban công + cửa sổ mặt tiền |
Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 |
Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 |
Nhôm Xingfa 1,900,000đ/m2 |
Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 4 |
Cửa phòng ngủ |
Nhôm kính hệ 1000 đơn giá 1,400,000đ/m2 |
Gỗ công nghiệp HDF đơn giá 1,600,000đ/m2 |
Nhôm Xingfa 1,400,000đ/m2 |
Gỗ Căm xe 4,100,000đ/m2 |
| 5 |
Cửa WC |
Nhôm hệ 750 giá 900,000đ/m2 |
Nhôm hệ 750 giá 900,000đ/m2 |
Nhôm hệ 1000 giá 1,400,000đ/m2 |
Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 6 |
Sắt khung bảo vệ cửa sổ |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
| 7 |
Lan can mặt tiền |
Sắt hộp tráng kẽm chào ô theo mẫu đơn giá 700,000đ/md |
Sắt hộp tráng kẽm chào ô theo mẫu đơn giá 900,000đ/md |
Lan can kính cường lực & tay vịn Inox đơn giá 1,300,000đ/md |
Lan can sắt Mỹ nghệ đơn giá 2,200,000đ/md |
| 8 |
Ổ khóa cửa chính + cửa ra ban công |
Giá 180,000đ/bộ |
Giá 200,000đ/bộ |
Giá 220,000đ/bộ |
Giá 300,000đ/bộ |
| 9 |
Ổ khóa phòng |
Giá 100,000đ/bộ |
Giá 130,000đ/bộ |
Giá 180,000đ/bộ |
Giá 220,000đ/bộ |
| 10 |
Trần Thạch Cao công nghệ + vật tư |
Khung Toàn Châu
Đơn giá 125,000/m2 |
Khung Toàn Châu
Đơn giá 125,000/m2 |
Khung Vĩnh Tường
Đơn giá 150,000/m2 |
Khung Vĩnh Tường
Đơn giá 150,000/m2 |
Báo giá xây nhà trọn gói
Báo giá xây nhà phần thô
Cách tính chi phí xây nhà trọn gói
1. Móng đơn (Tính 20 – 30% diện tích xây dựng tầng trệt)
2. Móng đài (Tính 40 – 50% diện tích xây dựng tầng trệt)
3. Móng băng đài (Tính 50 – 60% diện tích xây dựng tầng trệt)
Tính m2 xây nhà trọn gói
- Tầng trệt, 1,2,3,…. được tính 100% diện tích xây dựng.
- Tầng lửng 100% diện tích, ô thông tầng lửng 50%.
- Tầng mái (Sân thượng): 20 – 30%.
- Sân trước, sân sau: 50% diện tích móng.
- Tum (Chuồng cu, mái che cầu thang): 100% diện tích của phần tum.
- Ban công: 70% diện tích của ban công.
- Tầng bán hầm: 170% bán hầm độ sâu <=1.1m, Tầng hầm 200% hầm 1.1m < độ sâu < 2.5
👉 Báo giá thiết kế nhà
👉 Báo giá sửa chữa nhà trọn gói
Có nên chọn xây nhà cấp 4 trọn gói không?
Câu trả lời là rất nên, đặc biệt nếu bạn đang băn khoăn xây nhà cấp 4 bao nhiêu tiền 1m2 và muốn kiểm soát ngân sách.
Xây nhà cấp 4 trọn gói giúp:
Nhaxinhhcm hiện là đơn vị xây nhà trọn gói được nhiều khách hàng tin tưởng tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.

XEM THÊM:
NHÀ CẤP 4 GÁC LỬNG 3 PHÒNG NGỦ 1 PHÒNG THỜ
XÂY NHÀ CẤP 4 70m2 BAO NHIÊU TIỀN?
Cải tạo nhà cấp 4 Long An tiết kiệm chi phí – Báo giá ưu đãi
GIÁ XÂY NHÀ CẤP 4 LONG AN NĂM 2026
📞 Nhận báo giá chi phí xây nhà cấp 4 – nhaxinhhcm
Nếu bạn đang tìm hiểu chi phí xây nhà cấp 4 tại, hãy liên hệ ngay Nhaxinhhcm để được hỗ trợ tận tâm và chuyên nghiệp:
-
Tư vấn phương án thiết kế xây nhà cấp 4 phù hợp nhu cầu và ngân sách
-
Lập dự toán chi tiết từng hạng mục, kiểm soát hiệu quả chi phí xây nhà cấp 4
-
Nhận báo giá xây nhà cấp 4 trọn gói nhanh – chính xác – hoàn toàn miễn phí
📞 Hotline: 0909.168.584 – 0908.56.57.51
🌐 Website: https://nhaxinhhcm.com/
🏢 Địa chỉ văn phòng: 23/43/5 Nguyễn Hữu Tiến, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, TP HCM
Hòa Hưng – Đơn vị xây nhà trọn gói tại TP.HCM và các tỉnh lân cận – Chuyên nghiệp, Uy tín, Minh bạch “Tận tâm vì ngôi nhà Việt”
CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HÒA HƯNG
✔ Tư vấn, khảo sát, báo giá,.. chi tiết, tận tâm.
✔ Không bán thầu, trực tiếp thi công.
✔ Minh bạch trong vật liệu xây dựng, đảm bảo giá cả và chất lượng tốt.
✔ Giám sát thi công chặt chẽ, nghiệm thu theo từng giai đoạn.
✔ Đảm bảo thương hiệu uy tín, giá cả hợp lý, dịch vụ chuyên nghiệp.
✔ Cam kết hỗ trợ pháp lý đầy đủ, hạn chế phát sinh chi phí tối đa.
✔ Cam kết bảo hành nhanh chóng, có mặt kịp thời khi khách có yêu cầu về sự. cố.
✔ Cam kết về thời gian: Đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng công trình tốt nhất. Đúng theo thiết kế và phong cách, nhu cầu của khách hàng.
✔ Thái độ làm việc chuyên nghiệp, tôn trọng, lắng nghe ý kiến và hỗ trợ khách hàng tận tâm.
✔ Cam kết đội ngũ thi công giàu kinh nghiệm. Có trình độ năng lực chuyên môn đem đến cho khách hàng công trình chắc chắn với thời gian.
XEM THÊM: XÂY DỰNG HÒA HƯNG – Facebook
XÂY DỰNG HOÀ HƯNG – YouTube
Gửi yêu cầu báo giá
Quý khách có nhu cầu báo giá vui lòng điền thông tin bên dưới để chúng tôi tư vấn và báo giá chi tiết!