Xây Nhà Tại Dĩ An Giá Bao Nhiêu 1m2? Cập Nhật Bảng Giá Mới Nhất
Xây Nhà Tại Dĩ An Giá Bao Nhiêu 1m2? Cập Nhật Bảng Giá Mới Nhất
Xây Nhà Tại Dĩ An Giá Bao Nhiêu 1m2? đang là chủ đề “nóng hổi” trên các diễn đàn bất động sản Bình Dương những ngày đầu năm. Tâm lý chung của các chủ đầu tư là lo ngại giá vật tư (sắt, thép, xi măng) sẽ “tăng vọt” sau kỳ nghỉ Tết Nguyên Đán, kéo theo chi phí xây dựng tăng vọt.
Vậy thực hư thị trường ra sao? Cầm bao nhiêu tiền thì đủ để xây tổ ấm tại thành phố trẻ Dĩ An? Hãy cùng nhaxinhhcm (Xây Dựng Hòa Hưng) đi tìm câu trả lời chính xác nhất trong bài viết này.

1. Xây nhà tại Dĩ An giá bao nhiêu 1m2 vào thời điểm này?
Thị trường xây dựng Dĩ An sau Tết 2026 ghi nhận sự biến động nhẹ về nhân công, nhưng nhaxinhhcm vẫn nỗ lực giữ bình ổn giá để hỗ trợ khách hàng.
Để trả lời cho câu hỏi xây nhà tại Dĩ An giá bao nhiêu 1m2, chúng tôi đưa ra mức giá tham khảo xây nhà trọn gói dao động từ 4.850.000 VNĐ đến 7.000.000 VNĐ/m2 (tùy thuộc vào gói vật tư hoàn thiện).
Đồng thời đơn giá xây dựng nhà phố Dĩ An phần thô vẫn giữ mức ổn định từ 3.400.000 – 3.900.000 VNĐ/m2. Đây là mức giá cực kỳ cạnh tranh, đã bao gồm toàn bộ nhân công ốp lát, lắp đặt điện nước hoàn thiện, giúp gia chủ trút bỏ nỗi lo “đội vốn” đầu năm.

2. Chi tiết 4 gói “Chìa Khóa Trao Tay” áp dụng cho năm 2026
Thay vì báo giá chung chung, nhaxinhhcm.com chia nhỏ thành 4 phân khúc để mọi khách hàng đều có thể tiếp cận. Nếu bạn đang thắc mắc xây nhà tại Dĩ An giá bao nhiêu 1m2 cho từng mức độ tiện nghi, hãy xem bảng dưới đây:
| Gói Dịch Vụ | Đơn giá (VNĐ/m2) | Đặc điểm nổi bật |
| Gói Tiết Kiệm | 4.850.000 | Vật tư khá, gạch men Prime, Sơn Maxilite. Phù hợp tài chính vừa phải. |
| Gói Khá | 5.250.000 | Nâng cấp thiết bị vệ sinh Inax, Sơn Dulux Inspire. Phổ biến nhất. |
| Gói Tốt | 5.650.000 | Gạch ốp lát cao cấp, Cửa nhôm Xingfa. Sang trọng, bền đẹp. |
| Gói Cao Cấp | 7.000.000 | Full nội thất gỗ Căm Xe, Thiết bị ToTo, Đá Kim Sa. Đẳng cấp biệt thự. |
Bảng báo giá xây nhà trọn gói Dĩ An này áp dụng thống nhất cho các phường: Dĩ An, Tân Bình, Tân Đông Hiệp, Bình An, Bình Thắng…
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ THÔ | |||||
| 1 | Sắt Thép | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát |
| 2 | Sắt xà gồ lợp mái tôn | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen |
| 3 | Tôn lợp mái | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á |
| 4 | Xi măng đổ bê tông | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng |
| 5 | Xi măng xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô |
| 6 | Cát bê tông | Hạt lớn | Hạt lớn | Hạt lớn | Hạt lớn |
| 7 | Cát xây tô | Hạt trung | Hạt trung | Hạt trung | Hạt trung |
| 8 | Đá 1×2 & 4×6 | Đồng Nai | Đồng Nai | Đồng Nai | Đồng Nai |
| 9 | Bê tông tươi hoặc trộn tại công trình | M250 | M250 | M250 | M250 |
| 10 | Gạch đinh 4x8x18cm | Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
| 11 | Gạch ống 8x8x18cm | Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,000đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,000đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,200đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,200đ/viên) |
| 12 | Đế âm & ống luồn dây điện | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 13 | Dây điện chiếu sáng | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi |
| 14 | Dây cáp tivi | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 15 | Dây cáp mạng | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 16 | Hệ thống nước lạnh | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 |
| 17 | Hệ thống nước nóng | Bình Minh loại 1 | Vesbo loại 1 | ||
| 18 | Hóa chất chống thấm ban công, sân thượng | CT-11A | CT-11A | CT-11A | CT-11A |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Phần Sơn Nước Sơn Dầu | |||||
| 1 | Bột trét nội thất & ngoại thất | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Dulux |
| 2 | Sơn lót ngoại thất cho mặt tiền | Sơn Maxilite | Sơn Maxilite | Sơn Jotun | Sơn Dulux |
| 3 | Sơn nước nội thất & ngoại thất mặt tiền | Sơn Maxilite | Sơn Maxilite | Sơn Jotun | Sơn Dulux |
| 4 | Sơn dầu sơn chống xỉ | Sơn Expo | Sơn Expo | Sơn Jotun | Sơn Jotun |
| 5 | Hóa chất chống thấm vách sông | CT-11A | CT-11A | CT-11A | CT-11A |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Thiết Bị Chiếu Sáng | |||||
| 3 | Công tắc ổ cắm điện | Sino | Sino | Panasonic | Panasonic |
| 4 | Bóng đèn chiếu sáng phòng khách | Đèn tuyp Điện Quang giá 220,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 370,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 600,000đ/phòng | Đèn tuyp Philips giá 800,000đ/phòng |
| 5 | Bóng đèn chiếu sáng phòng bếp, phòng ngủ | Đèn tuyp Điện Quang giá 220,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 370,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang+led giá 600,000đ/phòng | Đèn tuyp Philips+led giá 800,000đ/phòng |
| 6 | Bóng đèn chiếu sáng WC | Đèn tuyp Điện Quang giá 80,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 120,000đ/phòng | Đèn ốp trần giá 200,000đ/phòng | Đèn ốp trần giá 300,000đ/phòng |
| 7 | Đèn chiếu sáng trang trí ban công | Đèn giá 180,000đ/bộ | Đèn giá 220,000đ/bộ | Đèn giá 250,000đ/bộ | Đèn giá 300,000đ/bộ |
| 8 | Đèn chiếu sáng cầu thang | Đèn giá 150,000đ/bộ | Đèn giá 180,000đ/bộ | Đèn giá 210,000đ/bộ | Đèn giá 240,000đ/bộ |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Thiết Bị WC | |||||
| 1 | Bồn cầu | Inax đơn giá 1,700,000đ/bộ | Inax đơn giá 2,100,000đ/bộ | Inax đơn giá 3,100,000đ/bộ | Inax đơn giá 4,500,000đ/bộ |
| 2 | Dây cấp nước bồn cầu | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 3 | Lavabo | Inax đơn giá 350,000đ/bộ | Inax đơn giá 450,000đ/bộ | Inax đơn giá 700,000đ/bộ | Inax đơn giá 1,050,000đ/bộ |
| 4 | Vòi lavabo nóng lạnh | 250,000đ/bộ | 400,000đ/bộ | 600,000đ/bộ | 1,000,000đ/bộ |
| 5 | Dây cấp nước lavabo | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 6 | Ống xả lavabo | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ |
| 7 | Vòi sen tắm củ sen nóng lạnh | 450,000đ/bộ | 850,000đ/bộ | 1,100,000đ/bộ | 1,700,000đ/bộ |
| 8 | Vòi xịt WC | 100,000đ/bộ | 120,000đ/bộ | 150,000đ/bộ | 200,000đ/bộ |
| 9 | Gương WC + móc áo + hộp đựng giấy + phễu thu sàn | 250,000đ/1wc | 350,000đ/1wc | 700,000đ/1wc | 1,200,000đ/1wc |
| 10 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời | Tân Á Đại Thành 130l giá 5,500,000đ | Tân Á Đại Thành 160l giá 6,500,000đ | ||
| 11 | Máy bơm Panasonic | 950,000đ/cái | 950,000đ/cái | 1,150,000đ/cái | 1,150,000đ/cái |
| 12 | Bồn nước Đại Thành | 3,000,000đ/cái | 3,000,000đ/cái | 3,700,000đ/cái | 4,100,000đ/cái |
| 13 | Chân bồn nước | Sắt hình V4 đơn giá 2,000,000đ/bộ | Sắt hình V4 đơn giá 2,000,000đ/bộ | ||
| 14 | Phao cơ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ |
| 15 | Phao điện | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Bếp & Tủ Bếp | |||||
| 1 | Tủ bếp <= 4Md | Nhôm kính giả gỗ đơn giá 2,400,000đ/md | Gỗ công nghiệp MDF đơn giá 3,500,000đ/md | Gỗ nhập ngoại HDF đơn giá 3,700,000đ/md | Gỗ căm xe đơn giá 4,500,000đ/md |
| 2 | Đá mặt bàn bếp <= 4md nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ 600,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá đen Bagian 850,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá Kim sa 1,150,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá Xà cừ 1,700,000đ/1m2 hoặc tường ốp |
| 3 | Chậu rửa trên bàn bếp | 700,000đ/cái | 900,000đ/cái | 1,100,000đ/cái | 1,300,000đ/cái |
| 4 | Dây cấp nước chậu rửa | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 5 | Ống xả chậu rửa | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ |
| 6 | Vòi rửa nóng lạnh trên bàn bếp | 250,000đ/cái | 400,000đ/cái | 600,000đ/cái | 800,000đ/cái |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Cầu Thang | |||||
| 1 | Đá hoa cương nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ + vật tư phụ 600,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá đen Campuchia + vật tư phụ 850,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá Kim sa + vật tư phụ 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá Xà cừ + vật tư phụ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương |
| 2 | Len đá hoa cương cầu thang 10-12cm nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ 100,000đ/1md hoặc tương đương | Đá đen Campuchia 120,000đ/1md hoặc tương đương | Đá Kim sa 180,000đ/1md hoặc tương đương | Đá Xà cừ 250,000đ/1md hoặc tương đương |
| 3 | Lan can & tay vịn | Lan can sắt tay vịn sắt đơn giá 700,000đ/md | Lan can sắt + tay vịn gỗ Tràm đơn giá 900,000đ/md | Lan can kính cường lực & tay vịn gỗ căm xe đơn giá 1,400,000đ/md | Lan can sắt Mỹ nghệ & tay vịn gỗ đỏ đơn giá 2,200,000đ/md |
| 4 | Trụ đè ba | Trụ sắt
700,000đ/trụ |
Trụ gỗ Tràm
1,500,000đ/trụ |
Trụ gỗ căm xe
2,300,000đ/trụ |
Trụ gỗ đỏ
3,500,000đ/trụ |
| 5 | Ô lấy sáng cầu thang | Bông bảo vệ sắt 2x3cm + tấm lợp bulyu
Đơn giá 700,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x3cm + tấm lợp bulyu
Đơn giá 700,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm + kính cường lực 0.8mm
Đơn giá 1,100,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm + kính cường lực 10mm
Đơn giá 1,200,000/m2 |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Gạch Ốp Lát | |||||
| 1 | Gạch lát nền | 130,000đ/m2 | 180,000đ/m2 | 220,000đ/m2 | 270,000đ/m2 |
| 2 | Gạch ốp lát WC | 150,000đ/m2 | 165,000đ/m2 | 220,000đ/m2 | 270,000đ/m2 |
| 3 | Gạch ốp lát ban công + sân thượng | 120,000đ/m2 | 130,000đ/m2 | 155,000đ/m2 | 185,000đ/m2 |
| 4 | Gạch len tường | Cắt gạch cùng chủng loại | Cắt gạch cùng chủng loại | Cắt gạch cùng chủng loại bo cạnh | Cắt gạch cùng chủng loại kẻ chỉ bo cạnh |
| 5 | Gạch đá trang trí mặt tiền ngoài tầng trệt <=3m2 nếu có | Đá Kim sa 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương 3m2 | Đá Xà cừ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương 3m2 | ||
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| Phần Cửa | |||||
| 1 | Cửa cổng 4 cánh sắt | Sắt hộp tráng kẽm 3x6cm giá 1,200,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,500,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 |
| 2 | Cửa chính | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 3 | Cửa ra ban công + cửa sổ mặt tiền | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 1,900,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 4 | Cửa phòng ngủ | Nhôm kính hệ 1000 đơn giá 1,400,000đ/m2 | Gỗ công nghiệp HDF đơn giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 1,400,000đ/m2 | Gỗ Căm xe 4,100,000đ/m2 |
| 5 | Cửa WC | Nhôm hệ 750 giá 900,000đ/m2 | Nhôm hệ 750 giá 900,000đ/m2 | Nhôm hệ 1000 giá 1,400,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 6 | Sắt khung bảo vệ cửa sổ | Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
| 7 | Lan can mặt tiền | Sắt hộp tráng kẽm chào ô theo mẫu đơn giá 700,000đ/md | Sắt hộp tráng kẽm chào ô theo mẫu đơn giá 900,000đ/md | Lan can kính cường lực & tay vịn Inox đơn giá 1,300,000đ/md | Lan can sắt Mỹ nghệ đơn giá 2,200,000đ/md |
| 8 | Ổ khóa cửa chính + cửa ra ban công | Giá 180,000đ/bộ | Giá 200,000đ/bộ | Giá 220,000đ/bộ | Giá 300,000đ/bộ |
| 9 | Ổ khóa phòng | Giá 100,000đ/bộ | Giá 130,000đ/bộ | Giá 180,000đ/bộ | Giá 220,000đ/bộ |
| 10 | Trần Thạch Cao công nghệ + vật tư | Khung Toàn Châu
Đơn giá 125,000/m2 |
Khung Toàn Châu
Đơn giá 125,000/m2 |
Khung Vĩnh Tường
Đơn giá 150,000/m2 |
Khung Vĩnh Tường
Đơn giá 150,000/m2 |
3. Cảnh báo: Đừng chỉ nhìn vào “Giá 1m2” mà quên đi chất lượng!
Khi tìm hiểu xây nhà tại Dĩ An giá bao nhiêu 1m2, nhiều gia chủ thường mắc bẫy “giá rẻ”. Một số đơn vị báo giá chỉ 4.500.000 VNĐ/m2 nhưng khi vào thi công lại phát sinh đủ thứ:
-
Dùng sắt tổ hợp thay vì sắt Việt Nhật/Pomina.
-
Dùng cát đen tô tường thay vì cát vàng (gây nứt tường về sau).
-
Không bao gồm chi phí xin phép xây dựng hay hoàn công.
Tại nhaxinhhcm, dù đơn giá xây dựng nhà phố Dĩ An ở gói Tiết Kiệm, chúng tôi vẫn cam kết sử dụng: Sắt Việt Nhật/Pomina, Xi măng Hà Tiên/Insee, Cát vàng hạt lớn. Chúng tôi bán sự an tâm, không bán giá rẻ kém chất lượng.

XEM THÊM
- NHÀ CẤP 4 GÁC LỬNG 3 PHÒNG NGỦ 1 PHÒNG THỜ
- XÂY NHÀ 2 TẦNG 60M2 HẾT BAO NHIÊU TIỀN?
- XÂY NHÀ CẤP 4 70m2 BAO NHIÊU TIỀN?
- 10 Điều Kiêng Kỵ Khi Thiết Kế Nhà Gia Chủ Nên Tránh
- Kinh nghiệm xây nhà lần đầu tiết kiệm & hiệu quả 2026
4. Tham khảo cách tính diện tích xây dựng tính theo m2
DIỆN TÍCH XÂY DỰNG = DIỆN TÍCH MÓNG + DIỆN TÍCH SÀN + DIỆN TÍCH LỬNG + DIỆN TÍCH THÔNG TẦNG LỬNG + DIỆN TÍCH MÁI
- Móng:
- Móng đơn (Tính 30% – 50% diện tích xây dựng tầng trệt).
- Móng đài cọc (Tính 40 – 60% diện tích xây dựng tầng trệt)
- Móng băng (Tính 50 – 70% diện tích xây dựng tầng trệt) .
- Tầng trệt và lầu: Mỗi tầng chiếm 100% diện tích sàn.
- Mái:
- Mái ngói hệ khung kèo: Tính 40 – 50% diện tích sàn.
- Mái đổ bê tông lợp ngói: Tính 70% – 80% diện tích sàn.
- Mái BTCT : Tính 30% – 50% diện tích sàn.
- Mái tôn: 15 – 30% diện tích sàn.
- Lửng:
- Tầng lửng: Tính 100% diện tích xây dựng.
- Thông tầng lửng: Tính 50% diện tích xây dựng.

Ví dụ tính toán chi phí xây nhà phố 5x20m tại phường Tân Đông Hiệp
Để cụ thể hóa câu chuyện xây nhà tại Dĩ An giá bao nhiêu 1m2, hãy cùng tính toán chi phí cho một căn nhà phố 1 trệt 1 lầu, mái tôn, diện tích đất 5x20m (100m2 sàn):
Bước 1: Tính diện tích xây dựng
- Móng đơn: 100m2 x 30% = 30m2.
- Tầng trệt: 100m2.
- Lầu 1: 100m2.
- Mái tôn: 100m2 x 15% = 15m2.
- => Tổng diện tích xây dựng = 30 + 100 + 100 + 15 =245m²
Bước 2: Nhân đơn giá Chọn báo giá xây nhà trọn gói Dĩ An Chi phí trọn gói (gói tiết kiệm): 245 × 4.850.000 = 1.2 tỷ
Tương tự ví dụ: Nhà cấp 4 gác lửng, diện tích sàn 80m², tầng lửng xây 52m², ô thông tầng 28m² sử dụng móng đơn, mái bê tông cốt thép
- Diện tích móng đơn (30%): 24m²
- Diện tích mái BTCT (30%): 24m²
- Diện tích lửng (100%): 52m²
- Diện tích thông tầng lửng (50%): 14m²
- Tổng diện tích xây dựng: 24 + 80 + 52 + 14 + 24 = 194m²
- Chi phí trọn gói (gói tiết kiệm): × 4.850.000 = 940 triệu VNĐ
Như vậy, bạn đã có câu trả lời chính xác cho việc cần chuẩn bị bao nhiêu tiền. Con số này là trọn gói, chìa khóa trao tay.

5. Nhaxinhhcm – Cam kết bình ổn giá sau Tết cho khách hàng Dĩ An
Giữa bão giá, nhaxinhhcm (Xây Dựng Hòa Hưng) vẫn là điểm tựa tin cậy. Chúng tôi không chỉ giải đáp minh bạch xây nhà tại Dĩ An giá bao nhiêu 1m2 mà còn mang đến những ưu đãi thiết thực.
Chúng tôi hiểu rằng mỗi công trình đều mang trong mình dấu ấn của gia chủ. Vì vậy, Hòa Hưng không chỉ mang đến dịch vụ Xây nhà tại Dĩ An, mà còn cam kết xây dựng ngôi nhà bền đẹp, tối ưu công năng, thể hiện phong cách riêng của bạn. Với đội ngũ kiến trúc sư sáng tạo, kỹ sư tận tâm và quy trình quản lý chặt chẽ, chúng tôi đã đồng hành cùng hàng trăm gia đình tại Tây Ninh hiện thực hóa giấc mơ an cư.
Đặc biệt, chúng tôi
🎁 Miễn phí thiết kế mặt bằng công năng 2D, 3D
🎁 Miễn phí phép xây dựng
🎁Tư vấn miễn phí
Hãy để Hòa Hưng đồng hành cùng bạn trong hành trình xây dựng không gian sống lý tưởng, mang đậm dấu ấn riêng và bền vững theo thời gian. Đừng ngần ngại mà nhấc máy liên hệ với chúng tôi bởi vì Hòa Hưng luôn sẵn sàng phục vụ bạn với sứ mệnh “Tận Tâm Vì Ngôi Nhà Việt”

6. Liên hệ nhận dự toán miễn phí
Hy vọng bài viết trên đã giải đáp thắc mắc xây nhà tại Dĩ An giá bao nhiêu 1m2 của quý khách. Đừng để kế hoạch xây nhà bị trì hoãn vì lo ngại giá cả.
Hãy liên hệ ngay với nhaxinhhcm để nhận bảng đơn giá xây dựng nhà phố Dĩ An chi tiết nhất và giữ mức giá ưu đãi ngay hôm nay!
-
📞 Hotline tư vấn 24/7: 0909.168.584 – 0908.565.751
-
🌐 Website: https://nhaxinhhcm.com
-
🏢 Văn phòng TP.HCM: 05 Đường S7, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
-
🏠 Chi nhánh Bà Rịa – Vũng Tàu: 80 Trương Phúc Phan, P. Long Hương, TP. Bà Rịa
XEM THÊM
- Báo giá xây nhà trọn gói
- Báo giá sửa chữa nhà trọn gói
- Báo giá xây nhà phần thô
- Báo giá thiết kế nhà

CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HÒA HƯNG
✔ Tư vấn, khảo sát, báo giá,.. chi tiết, tận tâm.
✔ Không bán thầu, trực tiếp thi công.
✔ Minh bạch trong vật liệu xây dựng, đảm bảo giá cả và chất lượng tốt.
✔ Giám sát thi công chặt chẽ, nghiệm thu theo từng giai đoạn.
✔ Đảm bảo thương hiệu uy tín, giá cả hợp lý, dịch vụ chuyên nghiệp.
✔ Cam kết hỗ trợ pháp lý đầy đủ, hạn chế phát sinh chi phí tối đa.
✔ Cam kết bảo hành nhanh chóng, có mặt kịp thời khi khách có yêu cầu về sự. cố.
✔ Cam kết về thời gian: Đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng công trình tốt nhất. Đúng theo thiết kế và phong cách, nhu cầu của khách hàng.
✔ Thái độ làm việc chuyên nghiệp, tôn trọng, lắng nghe ý kiến và hỗ trợ khách hàng tận tâm.
✔ Cam kết đội ngũ thi công giàu kinh nghiệm. Có trình độ năng lực chuyên môn đem đến cho khách hàng công trình chắc chắn với thời gian.
XEM THÊM: XÂY DỰNG HÒA HƯNG – Facebook
Bài viết liên quan
CÁC BƯỚC CẦN CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI XÂY NHÀ
Các Bước Cần Chuẩn Bị Trước Khi Xây Nhà: Lộ Trình Chuẩn Bị Từ A-Z Cùng Nhaxinhhcm Bắt tay vào kiến tạo tổ ấm chưa bao giờ là...
Có Nên Xây Nhà 6 Tầng? Lưu Ý “Sống Còn” Về Kết Cấu Móng
CÓ NÊN XÂY NHÀ 6 TẦNG? LƯU Ý "SỐNG CÒN" VỀ KẾT CẤU MÓNG Trong bối cảnh "tấc đất tấc vàng" tại các đô thị lớn như TP.HCM,...
Thầu Xây Dựng Thủ Đức Uy Tín: So Sánh Các Gói Báo Giá & Vật Tư Kèm Theo
Thầu Xây Dựng Thủ Đức Uy Tín: So Sánh Các Gói Báo Giá & Vật Tư Kèm Theo Thủ Đức đang trở thành “điểm nóng” xây dựng khi...
CHI PHÍ XÂY NHÀ 2 TẦNG 3 PHÒNG NGỦ CẬP NHẬT MỚI NHẤT
Chi phí xây nhà 2 tầng 3 phòng ngủ mới nhất – Giải pháp xây nhà trọn gói tối ưu cùng Nhaxinhhcm Xây nhà 2 tầng 3 phòng...
Báo giá xây nhà 1 trệt 1 lầu Long An Mới Nhất
Xây nhà 1 trệt 1 lầu Long An – Chi phí rõ ràng, tổ ấm sẵn sàng Bạn đang quan tâm đến báo giá xây nhà 1 trệt...
Đơn giá xây nhà 1 trệt 1 lầu Củ Chi
Nhà 1 trệt 1 lầu Củ Chi – Vững chắc hôm nay, bền đẹp mai sau Mỗi gia đình khi chuẩn bị xây nhà đều có một câu...







Gửi yêu cầu báo giá
Quý khách có nhu cầu báo giá vui lòng điền thông tin bên dưới để chúng tôi tư vấn và báo giá chi tiết!